➽➽➽ Bổ sung mới 5/ 2019
CÂU HỎI ÔN TẬP CƠ BẢN 05/2019
PHẦN 1: THUẬT NGỮ (23 CÂU)
1. Bên mua bảo hiểmlà:
A. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm B. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm C. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với nhà tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm D. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
A. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
B. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
C. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với nhà tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
D. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
2. Chọn phương ánđúng:
A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểmvà đóng phí bảo hiểm B. Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người được bảo hiểm C. Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người thụ hưởng D. A, Cđúng
A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểmvà đóng phí bảo hiểm
B. Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người được bảo hiểm
C. Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người thụ hưởng
D. A, Cđúng
3. Chọn phương án sai về khái niệmsau:
A. Người được bảo hiểm có thể đồng thời là người thụ hưởng B. Người thụ hưởng là người được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người C. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm và người thụ hưởng D. Người thụ hưởng là người được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồngbảo hiểm con người
A. Người được bảo hiểm có thể đồng thời là người thụ hưởng
B. Người thụ hưởng là người được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người
C. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm và người thụ hưởng
D. Người thụ hưởng là người được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồngbảo hiểm con người
4. Đápánnàodướiđâysai:
A. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng B. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảohiểm và đóng phí bảo hiểm C. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm D. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng
A. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng
B. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảohiểm và đóng phí bảo hiểm
C. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
D. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng
5. Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm con ngườilà:
A. Tuổi thọ, tính mạng, tài sản và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm B. Tuổi thọ, tính mạng, sức khỏe và tai nạn con người C. Tuổi thọ, tính mạng và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm D. Tuổi thọ, tính mạng và tài sản của người được bảo hiểm
A. Tuổi thọ, tính mạng, tài sản và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm
B. Tuổi thọ, tính mạng, sức khỏe và tai nạn con người
C. Tuổi thọ, tính mạng và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm
D. Tuổi thọ, tính mạng và tài sản của người được bảo hiểm
6. Hợp đồng bảo hiểmdo:
A. Người thụ hưởng soạn thảo B. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm soạn thảo C. Doanh nghiệp bảo hiểm soạn thảo D. Bên mua soạn thảo
A. Người thụ hưởng soạn thảo
B. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm soạn thảo
C. Doanh nghiệp bảo hiểm soạn thảo
D. Bên mua soạn thảo
7. Khoảntiềnmàbênmuabảohiểmđóngchodoanhnghiệpbảohiểmtheothỏathuậntronghợp đồngbảohiểmlà:
A. Phí bảo hiểm B. Số tiền bồithường C. Giá trị bảohiểm D. Số tiền bảohiểm
A. Phí bảo hiểm
B. Số tiền bồithường
C. Giá trị bảohiểm
D. Số tiền bảohiểm
8. Người được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con ngườilà:
A. Người được bảo hiểm B. Người thụ hưởng bảo hiểm C. Người bảo hiểm D. Người tham gia bảo hiểm
A. Người được bảo hiểm
B. Người thụ hưởng bảo hiểm
C. Người bảo hiểm
D. Người tham gia bảo hiểm
9. Người thụ hưởnglà?
A. Tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểmcon người B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồngbảo hiểm conngười C. A, Bđúng D. A, Bsai
A. Tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểmcon người
B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồngbảo hiểm conngười
C. A, Bđúng
D. A, Bsai
10. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về bên mua bảo hiểm:
A. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm B. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm C. Bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm đối với đối tượng được bảo hiểm D. Bên mua bảo hiểm không được đồng thời là người thụhưởng
A. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm
B. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
C. Bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm đối với đối tượng được bảo hiểm
D. Bên mua bảo hiểm không được đồng thời là người thụhưởng
11. TheoLuậtkinhdoanhbảo hiểm,hợpđồng bảo hiểm làsựthỏathuậngiữa:
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm B. Doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm C. A,Bđúng D. A, Bsai
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
B. Doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
C. A,Bđúng
D. A, Bsai
12. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, người thụ hưởng có thể là:
A. Bên mua bảo hiểm B. Người được bảo hiểm C. A, Bđúng D. A, Bsai
A. Bên mua bảo hiểm
B. Người được bảo hiểm
C. A, Bđúng
D. A, Bsai
13. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm,người được bảo hiểm có thể là:
A. Bên mua bảo hiểm B. Người thụ hưởng C. A, Bđúng D. A, Bsai
A. Bên mua bảo hiểm
B. Người thụ hưởng
C. A, Bđúng
D. A, Bsai
14. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là:
A. Đại lý bảo hiểm B. Bên mua bảo hiểm C. Người được bảo hiểm D. Người thụ hưởng
A. Đại lý bảo hiểm
B. Bên mua bảo hiểm
C. Người được bảo hiểm
D. Người thụ hưởng
15. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảohiểm theo hợp đồng bảo hiểmđược gọi là:
A. Người thụ hưởng B. Người được bảo hiểm C. Bên mua bảo hiểm D. Đại lý bảo hiểm
A. Người thụ hưởng
B. Người được bảo hiểm
C. Bên mua bảo hiểm
D. Đại lý bảo hiểm
16. Theo qui định của Pháp luật đối với hợp đồng bảo hiểm con người, số tiền bảo hiểm hoặc phương thức xác định số tiền bảo hiểm được:
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm B. Bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm C. Đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm D. A,Cđúng
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
B. Bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
C. Đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
D. A,Cđúng
17. Tronghợpđồngbảo hiểm,bênnhậnphíbảo hiểm vàphảitrảtiềnbảo hiểmchongườithụhưởng,hoặcbồithườngchongười được bảo hiểmkhixảyrasựkiệnbảo hiểmlà:
A. Bên mua bảo hiểm B. Đại lý bảo hiểm C. Doanh nghiệp bảo hiểm D. Cả B vàC
A. Bên mua bảo hiểm
B. Đại lý bảo hiểm
C. Doanh nghiệp bảo hiểm
D. Cả B vàC
18. TheoLuậtkinhdoanhbảo hiểm,đápánnàodướiđâyđúngkhiđiềnvàochỗ trống trong câu sau:Sựkiệnbảo hiểmlà docácbênthỏathuậnhoặcphápluậtquiđịnhmàkhisựkiệnđóxảyrathìdoanhnghiệpbảo hiểmphảitrảtiềnbảo hiểmchongườithụ hưởnghoặcbồithườngcho người được bảo hiểm:
A. Sựkiện B. Sự kiện chủquan C. Sự kiện kháchquan D. Sự kiện khách quan hoặc chủquan
A. Sựkiện
B. Sự kiện chủquan
C. Sự kiện kháchquan
D. Sự kiện khách quan hoặc chủquan
19. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, đối tượng nào sau đây không được thay đổi trong khi hợp đồng có hiệu lực:
A. Người được bảo hiểm B. Bên mua bảo hiểm C. Người thụ hưởng D. Cả 3 câu trên đều sai
A. Người được bảo hiểm
B. Bên mua bảo hiểm
C. Người thụ hưởng
D. Cả 3 câu trên đều sai
20. Việc yêu cầu tham gia bảo hiểm được thực hiện bởi:
A. Đại lý bảo hiểm. B. Môi giới bảo hiểm. C. Bên mua bảo hiểm. D. Doanh nghiệp bảo hiểm 21. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm ---------------đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho ngươì thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn------------------đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm A. Sống B. Chết C. Sống hoặc chết D. A,B,C đều đúng 22. Điền vào chỗ trống đán án: Bảo hiểm tử kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp--------------chết trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng A. Người thụ hưởng B. Người được bảo hiểm C. Bên mua bảo hiểm 23. Điền vào chỗ trống đáp án đúng, “BH sinh kỳ là nghiệp vụ BH cho trường hợp____ sống đến đến một thời hạn nhất định, theo đó DNBH phải trả tiền BH cho NTH, nếu_____ vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong HĐBH”: A. BMBH B. NTH C. NĐBH D. (câu hỏi trên hệ thống chỉ có 3 đáp án)
PHẦN 2: PHÂN LOẠI (HƯU TRÍ+SỨC KHỎE 35 CÂU)
A. Đại lý bảo hiểm.
B. Môi giới bảo hiểm.
C. Bên mua bảo hiểm.
D. Doanh nghiệp bảo hiểm
21. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm ---------------đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho ngươì thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn------------------đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
A. Sống
B. Chết
C. Sống hoặc chết
D. A,B,C đều đúng
22. Điền vào chỗ trống đán án: Bảo hiểm tử kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp--------------chết trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng
A. Người thụ hưởng
B. Người được bảo hiểm
C. Bên mua bảo hiểm
23. Điền vào chỗ trống đáp án đúng, “BH sinh kỳ là nghiệp vụ BH cho trường hợp____ sống đến đến một thời hạn nhất định, theo đó DNBH phải trả tiền BH cho NTH, nếu_____ vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong HĐBH”:
A. BMBH
B. NTH
C. NĐBH
D. (câu hỏi trên hệ thống chỉ có 3 đáp án)
PHẦN 2: PHÂN LOẠI (HƯU TRÍ+SỨC KHỎE 35 CÂU)
1. Bảo hiểm bắt buộc chỉ áp dụng đối với một số loại nghiệp vụ bảo hiểm nhằm:
A. Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm B. Bảo vệ lợi ích công cộng và an toàn xã hội C. Bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp bảo hiểm D. A, B, Cđúng
A. Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm
B. Bảo vệ lợi ích công cộng và an toàn xã hội
C. Bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp bảo hiểm
D. A, B, Cđúng
2. Các loại hợp đồng bảo hiểm baogồm:
A. Hợp đồng bảo hiểm con người B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự D. A, B, C đúng
A. Hợp đồng bảo hiểm con người
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản
C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
D. A, B, C đúng
3. Nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây không thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:
A. Bảo hiểm chăm sóc sức khoẻ B. Bảo hiểm tai nạn con người C. Bảo hiểm y tế D. Bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao động
A. Bảo hiểm chăm sóc sức khoẻ
B. Bảo hiểm tai nạn con người
C. Bảo hiểm y tế
D. Bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao động
4. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các loại hợp đồng bảo hiểm gồm:
A. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ B. Hợp đồng bảo hiểm con người; Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự C. Hợp đồng bảo hiểm chính; Hợp đồng bảo hiểm bổ trợ D. A,B,C đúng
A. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ
B. Hợp đồng bảo hiểm con người; Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
C. Hợp đồng bảo hiểm chính; Hợp đồng bảo hiểm bổ trợ
D. A,B,C đúng
5. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm,bảo hiểm bắt buộc bao gồm:
A. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm trách nhiệm dân sựcủa người vận chuyển hàng không đối với hành khách B. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với hoạt động tư vấn pháp luật; Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm C. Bảo hiểm cháy,nổ D. CảA,B,C
A. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm trách nhiệm dân sựcủa người vận chuyển hàng không đối với hành khách
B. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với hoạt động tư vấn pháp luật; Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
C. Bảo hiểm cháy,nổ
D. CảA,B,C
6. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, ngoài các nghiệp vụ bảo hiểm đặc thù do Chính phủ qui định, các nghiệp vụ bảo hiểm được chia thành:
A. Bảo hiểm cá nhân, bảo hiểmnhóm. B. Bảo hiểm ngắn hạn, bảo hiểm dàihạn. C. Bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự. D. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe.
A. Bảo hiểm cá nhân, bảo hiểmnhóm.
B. Bảo hiểm ngắn hạn, bảo hiểm dàihạn.
C. Bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
D. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe.
7. Theo Pháp luật bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là loại hình bảo hiểm do pháp luật quy địnhvề:
A. Điều kiện bảo hiểm, phí bảo hiểm. B. Phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tối thiểu. C. Điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu. D. Điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tối thiểu.
A. Điều kiện bảo hiểm, phí bảo hiểm.
B. Phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tối thiểu.
C. Điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu.
D. Điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tối thiểu.
8. Theo Qui định của pháp luật, nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏegồm:
A. Bảo hiểm bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe, bảo hiểm sinhkỳ C. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm y tế D. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe 9. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là: A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ B. Bảo hiểm trọn đời C. Bảo hiểm hưu trí D. Bảo hiểm sức khỏe 10. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí quản lý hợp đồng là: A. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi phí hoa hồng đại lý và chi phí khác. B. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải choc ho doanh nghiệp bảo hểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới. C. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm. D. Khoản phí dùng để bù đắp chi phi liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thôn tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm. 11. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí bảo hiểm rủi ro là: A. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm B. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới C. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm D. Khoản phí dùng để bù đắp chi phi liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thôn tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm. 12. Bảo hiểm sức khỏe là loại hình bảo hiểm cho trường hợp: A. Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định B. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của họ. C. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc khỏe được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. D. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định 13. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ, phát hiểm nào sau đây là không đúng A. Là nghiệp vụ bảo hiểm có yếu tố tiết hiệm và bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong hời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm B. Là nghiệp vụ bảo hiểm không có yếu tố tiết hiệm C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm. 14. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, doanh nghiệp bảo hiểm không có trách nhiệm đối với sự kiện nào sau đây: A. Bên mua bảo hiểm chết vào bất cứ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó B. Người thụ hưởng chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó C. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó D. A,B đúng 15. Đối với quyền lợi hưu trí định kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo: A. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ cho đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 5 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm B. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ cho đến khi người được bảo hiểm đạt 60 tuổi đối với Nam và 55 tuổi đối với Nữ C. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ cho đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 10 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm D. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ cho đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 15 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm 16. Quyền lợi bảo hiểm rủi ro của sản phẩm bảo hiểm hưu trí phải bao gồm tối thiểu các quyền lợi nào? A. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi chăm sóc y tế, quyền lợi hỗ trợ nằm viện B. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn C. Quyền lợi chăm sóc y tế D. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn, quyền lợi bảo hiểm thất nghiệp 17. Đối với bảo hiểm hưu trí, khi người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo, người được bảo hiểm được yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm: A. Cho rút trước giá trị tài khoản B. Chi trả quyền lợi hưu trí C. A, B đúng D. A, B sai 18. Khi người được bảo hiểm chấm dứt hợp đồng lao động hoặc mất việc và không còn là thành viên của hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về quyền của người được bảo hiểm: A. Chuyển giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí từ hợp đồng bảo hiểm nhóm sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới. Hợp đồng bảo hiểm hưu trí mới có thể tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác tùy thuộc doanh nghiệp mới B. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang bảo hiểm xã hội C. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới. Hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm mới có thể tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác tùy thuộc doanh nghiệp mới D. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại doanh nghiệp bảo hiểm khác 19. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm không có khả năng đóng phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm hưu trí, bên mua bảo hiểm có quyền: A. Rút giá trị tài khoản và chất dứt hợp đồng B. Thỏa thuận với doanh nghiệp bảo hiểm về việc tạm thời đóng tài khoản bảo hiểm hưu trí C. Yêu cầu chấm dứt hợp đồng D. Không có đáp án nào đúng 20. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí quản lý hợp đồng A. Khoản phí bên mua phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện dang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới B. Khoản phí dung để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm , chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và các chi phí khác C. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm D. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan dến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm 21. Theo qui định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, tỉ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân (phương thức nộp phí định kỳ) là 30% đối với năm hợp đồng thứ nhất, 20% đối với năm hợp đồng thứ hai và 15% đới với các năm hợp đồng tiếp theo được áp dụng: A. Bảo hiểm trọn đời B. Bảo hiểm trả tiền định lỳ C. Bảo hiểm hỗn hợp D. Bảo hiểm tử kỳ 22. Theo qui định tại thông tư 115/2013/TT-BTC tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảo hiểm hưu trí đối với Nam là: A. Không dưới 55 tuổi B. Không dưới 65 tuổi C. Không dưới 60 tuổi D. Không có đáp án nào đúng 23. Theo qui định tại thông tư 115/2013/TT-BTC tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảo hiểm hưu trí đối với Nữ là: A. Không dưới 60 tuổi B. Không dưới 50 tuổi C. Không dưới 66 tuổi D. Không dưới 55 tuổi 24. Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ, trường hợp người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ: A. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng C. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm D. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm 25. Đối với hợp đồng bảo hiểm tử kỳ, trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm là: A. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm B. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm C. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm D. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng 26. Trong nghiệp vụ trả tiền định kỳ, khi người được bảo hiểm còn sống nhưng chưa đạt đến thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm: A. Chi trả tiền bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm B. Chi trả tiền bảo hiểm cho Người được hiểm C. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng D. Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào cả 27. Chọn một phương án đúng nhất về các đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp: A. Có giá trị hoàn lại, có chia lãi hoặc không chia lãi B. Có cả hai yếu tố tiết kiệm và bảo vệ C. A, B đúng D. Không có đáp án đúng 28. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp: A. DNBH trả tiền bảo hiểm nếu NĐBH vẫn còn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong HĐBH và NTH không đồng thời là NĐBH. B. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ. C. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cả khi NĐBH còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm. D. (câu hỏi trên hệ thống chỉ có 3 đáp án) 29. Bà B tham gia một HĐBH nhân thọ sinh kỳ có thời hạn đến năm bà B 55 tuổi. Bà vẫn còn sống đến ngày đáo hạn hợp đồng lúc 55 tuổi. Lúc này, bà B hoặc người thụ hưởng của bà B sẽ: A. Nhận được tiền bảo hiểm của HĐBH sinh kỳ này. B. Nhận được lương hưu. C. Không nhận được gì. D. Nhận được tiền mặt trả định kỳ. 30. Ông A tham gia một HĐBH nhân thọ có thời hạn đến năm ông A 60 tuổi. Công ty bảo hiểm sẽ chi trả tiền bảo hiểm cho NTH nếu ông A vẫn còn sống đến 65 tuổi. Đây là nghiệp vụ bảo hiểm: A. Tử kỳ B. Không có đáp án đúng C. Trọn đời D. Sinh kỳ 31. Đối với quyền lợi hưu trí định kỳ, DNBH phải đảm bảo: A. Quyền lợi hưu trí đươc chi trả định kỳ đến khi NĐBH đạt 60 tuổi đối với Nam và 55 tuổi đối với Nữ. B. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi NĐBH tử vong hoặc tối thiểu 10 năm, tùy theo thỏa thuận tại HĐBH. C. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi NĐBH tử vong hoặc tối thiểu 5 năm, tùy theo thỏa thuận tại HĐBH. 31. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ nào dưới đây A. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm; cung cấp các thông tin đầy đủ chính xác cho bên mua bảo hiểm, thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vị được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm C. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận D. Quyết định chi trả quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm 32. Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện hoạt động nào sau đây: A. Xúc tiến xây dựng các dự án đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài. B. Thúc đẩy và theo dõi việc thực hiện các dự án do doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tài trợ tại Việt Nam. C. Kinh doanh bảo hiểm. D. Nghiên cứu thị trường. 33. Trách nhiệm bảo hiểm chưa phát sinh trong trường hợp nào sau đây: A. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết, bên mua bảo hiểm chưa đóng phí bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm B. Có bằng chứng về hợp đồng bảo hiểm được ký kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm C. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết, trong đó có thỏa thuận giữa doanh nghiệm bảo hiểm và bên mua bảo hiểm về việc bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm D. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm 34. Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm: A. Phải hoàn lại phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm, sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm B. Phải hoàn lại 100% phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm C. Phải hoàn lại 50% phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm đã đóng cho toàn bộ hợp đồng bảo hiểm D. Không có trách nhiệm hoàn phí bảo hiểm 35. Người được bảo hiểm được quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cho rút trước một phần hoặc toàn bộ giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong các trường hợp sau: A. Người được bảo hiểm suy giảm khả năng lao động 61% trở lên theo qui định của pháp luật hiện hành/Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo qui định của pháp luật B. Người được bảo hiểm suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo qui định của pháp luật hiện hành/Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo qui định của pháp luật C. Không có khả năng đóng phí bảo hiểm D. Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo qui định của pháp luật hiện hành
PHẦN 3: NGUYÊN LÝ ( LIÊN KẾT CHUNG+LIÊN KẾT ĐƠN VỊ 21 CÂU)
1. Anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ: A. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí B. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí C. Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B D. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A. 2. Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm; khi tai nạn xảy ra (thuộc phạm vi bảo hiểm), Ông A sẽ: A. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ một trong số các hợp đồng bảo hiểm. B. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm lớn nhất. C. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm. D. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm. 3. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về Quyền lợi có thể được bảo hiểm: A. Quyền sử dụng, quyền tài sản đối với đối tượng được bảo hiểm B. Quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với đối tượng được bảo hiểm C. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu đối với đối tượng được bảo hiểm D. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với bên mua bảo hiểm 4. Quyền lợi có thể được bảo hiểm là quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với: A. Người thụ hưởng B. Đối tượng bảo hiểm C. Bên mua bảo hiểm D. Đại lý bảo hiểm 5. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm không thể mua bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây: A. Bản thân bên mua bảo hiểm B. Anh, chị, em ruột C. Người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng. D. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm. 6. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm không thể mua bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây: A. Người khác, nếu bên mua bảo hiểm đóng toàn bộ số phí bảo hiểm của toàn bộ thời gian hợp đồng bảo hiểm khi ký hợp đồng bảo hiểm. B. Người khác, nếu bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm. C. Bản thân bên mua bảo hiểm, vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm. D. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng. 7. Trong bảo hiểm tai nạn con người, trường hợp người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc đau ốm do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì: A. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm và được quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng. B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường và yêu cầu người thứ ba bồi thường trực tiếp cho người được bảo hiểm. C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm mà không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng. D. A và B đúng. 8. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm KHÔNG THỂ mua bảo hiểm cho những người sau đây: A. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm B. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng C. Người hàng xóm D. Bản thân bên mua bảo hiểm 9. Phát biểu này sau đây không chính xác về nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị A. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư B. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị C. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị D. Không có đáp án nào đúng 10. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đóng phí 1 lần nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong bằng: A. 50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm đóng một lần, tùy số nào lớn hơn B. 100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng một lần, tùy số nào lớn hơn C. 50.000.000 đồng hoặc 125% của số phí bảo hiểm đóng một lần, tùy số nào lớn hơn D. 50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng một lần, tùy số nào lớn hơn 11. Sản phẩm nào sao đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư: A. Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ và sinh kỳ B. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị C. Sản phẩm bảo hiểm trọn đời & trả tiền định kỳ 12. Đối với sản phẩm liên kết đơn vị, phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị là: A. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm B. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát đồng hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí khiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác C. Khoản phí bên mua bảo hiểm trả cho doanh nghiệp bảo hiểm khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị D. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm 13. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung có đặc điểm nào sau đây: A. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm B. Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm không phân biệt giữa bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư C. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung 14. Giá trị hoàn lại của một hợp đồng bảo hiểm liên kết chung được xác định A. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vaò ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm B. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày kết thúc hợp đồng bảo hiểm C. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi chi phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm D. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi chi phí quản lý hợp đồng bảo hiểm . 15. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, quy định nào sau đây là đúng: A. Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không cao hơn 125% số phí bảo hiểm đới với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần B. Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 100% số phí bảo hiểm đới với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần C. Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí bảo hiểm đới với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần D. Số tiền bảo hiểm tối đa không cao hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí bảo hiểm đới với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần 16. Sản phẩm bảo hiểm Liên kết chung có đặc điểm nào sau đây: A. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ Quỹ Liên kết chung B. Cơ cấu phí và quyền lợi bảo hiểm không phân biệt giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư C. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp cam kết tại hợp đồng bảo hiểm D. Không đáp án nào đúng 17. Phát biểu nào sau đây đúng đối với sản phẩm liên kết đơn vị: A. Doanh nghiệp được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị B. Bên mua được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm C. Bên mua được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và công ty quản lý quỹ D. Không đáp án nào đúng 18. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, DNBH được khấu trừ các loại phí nào sau đây: A. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý HĐBH, phí quản lý quỹ, phí chuyển tài khoản bảo hiểm. B. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý HĐBH, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ HĐBH. C. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý HĐBH, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ HĐBH. D. Không có đáp án nào đúng. 19. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm là: A. Khoản phí tính cho khách hàng khi hủy bỏ hợp đồng trước ngày đáo hạn để bù đắp các khoản chi phí hợp lý có liên quan. B. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại HĐBH. C. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì HĐBH và cung cấp thông tin liên quan đến HĐBH cho BMBH. D. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành HĐBH, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác. 20. Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư: A. Bảo hiểm trọn đời & trả tiền định kỳ B. Bảo hiểm tử kỳ & sinh kỳ C. Bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị D. A, B đúng 21. Phát biểu nào sau đây đúng về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị: A. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được tính các khoản phí khác ngoài phí bảo hiểm B. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có yêu cầu riêng về điều kiện đại lý C. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư D. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
PHẦN 4: BẢO HIỂM NHÂN THỌ( 80 câu )
1. Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp: A. Người được bảo hiểm sống hoặc chết B. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó C. Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định D. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định 2. Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp: A. Người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. B. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. C. Người được bảo hiểm còn sống đến thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm sẽ nhận được một khoản tiền bảo hiểm của người được bảo hiểm. D. Người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ thưởng bảo hiểm. 3. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời: A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó. B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định. C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định. D. A, B, C sai. 4. Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tử kỳ là: A. Bên mua bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng B. Người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng C. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng D. Bên mua bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng 5. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là: A. Bảo hiểm hưu trí B. Bảo hiểm trọn đời C. Bảo hiểm tử kỳ D. Bảo hiểm sinh kỳ 6. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là: A. Bảo hiểm hưu trí B. Bảo hiểm trọn đời C. Bảo hiểm sinh kỳ D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ 7. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là: A. Bảo hiểm hưu trí B. Bảo hiểm trọn đời C. Bảo hiểm tử kỳ D. Bảo hiểm sinh kỳ 8. Chọn phương án đúng về khái niệm bảo hiểm nhân thọ: A. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết. B. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm tai nạn con người và bảo hiểm y tế. C. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm y tế và bảo hiểm chăm sóc sức khỏe. D. A, B, C đúng 9. Chọn 1 phương án đúng về đặc thù của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp: A. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi người được bảo hiểm tử vong. B. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm. C. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi hết thời hạn bảo hiểm. D. A, B, C đúng. 10. Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp: A. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ B. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ C. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm trả tiền định kỳ D. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm tử kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ 11. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về bảo hiểm sinh kỳ: A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho theo thỏa bảo hiểm. B. Thông thường, theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, nếu người được bảo hiểm chết trước thời hạn thanh toán thì người bảo hiểm sẽ không thanh toán bất cứ khoản tiền nào. C. Theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, phí bảo hiểm có thể trả 1 lần vào thời điểm ký kết hợp đồng hoặc có thể được trả làm nhiều lần và không thay đổi trong suốt thời hạn đóng phí. D. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. 12. Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm sinh kỳ: A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. B. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. C. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. D. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khỏe được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. 13. Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ là: A. Bên mua bảo hiểm còn sống đến khi kết thúc hợp đồng B. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng C. Bên mua bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng D. Người được bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng 14. Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tử kỳ: A. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng B. Bên mua bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng C. Bên mua bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng D. Người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng 15. Độ tuổi bắt đầu nhận quyền lợi bảo hiểm hưu trí là: A. Tùy theo thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm tại hợp đồng bảo hiểm B. Tùy theo thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm tại hợp đồng bảo hiểm nhưng không dưới 45 (bốn mươi lăm) tuổi đối với nữ và 50 (năm mươi) tuổi đối với nam C. Tùy theo thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm tại hợp đồng bảo hiểm nhưng không dưới 55 (năm mươi lăm) tuổi đối với nữ và 60 (sáu mươi) tuổi đối với nam D. Không đáp án nào đúng 22. Người được bảo hiểm sản phẩm bảo hiểm hưu trí tự nguyện được quyền rút trước giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong trường hợp: A. Chấm dứt hợp đồng lao động B. Mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật C. Bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật D. Không có khả năng đóng phí bảo hiểm 23. Nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm từ kỳ là: A. Bảo hiểm hỗn hợp B. Bảo hiểm trọn đời C. Bảo hiểm hưu trí D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ 24. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó: A. Bảo hiểm trọn đời B. Bảo hiểm sinh kỳ C. Bảo hiểm hỗn hợp D. Bảo hiểm tử kỳ 25. Phát biểu nào sau đây đúng về quỹ hưu trí tự nguyện: A. Quỹ hưu trí tự nguyện được hình thành từ phí bảo hiểm và là tập hợp các tài khoản bảo hiểm hưu trí của người được bảo hiểm B. Khi triển khai bảo hiểm hưu trí, doanh nghiệp bảo hiểm phải thiết lập quỹ hưu trí tự nguyện, theo dõi, tách và hạch toán riêng doanh thu, chi phí, tài sản và nguồn vốn của quỹ hưu trí tự nguyện với các quỹ chủ hợp đồng khác và quỹ chủ sở hữu C. Quỹ hưu trí tự nguyện do chủ sử dụng lao động tự quản lý và đầu tư D. A và B đúng 26. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung: A. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư B. Có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư C. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm 27. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi A. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 70% tổng số lãi thu được B. Lãi chia cho chủ hợp đồng có thể được thực hiện dưới hình thức trả tiền mặt cho chủ hợp đồng, trả bảo tức tích lũy hoặc gia tăng số tiền bảo hiểm. C. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 80% tổng số lãi thu được D. A và B đúng 28. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp: A. Bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ. B. Bảo hiểm tử kỳ và bảo hiểm hưu trí. C. Bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm trọn đời. D. Bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm hưu trí. 29. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là: A. Bảo hiểm Nhân thọ B. Bảo hiểm Phi Nhân thọ C. Bảo hiểm Sức khỏe D. Bảo hiểm y tế 30. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm qui định, Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ theo cách: A. Đóng một lần theo phương thức thỏa thuận trên hợp đồng bảo hiểm B. Đóng nhiều lần theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trên hợp đồng bảo hiểm C. Đóng một lần hoặc nhiều lần theo thời hạn, phương thức thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm D. A, B, C sai 31. Theo qui định của Pháp luật, nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây thuộc bảo hiểm nhân thọ: A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ B. Bảo hiểm xe cơ giới C. Bảo hiểm nông nghiệp D. Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh 32. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm không thực hiện bảo hiểm cho tổn thất nào sau đây: A. Người được bảo hiểm bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong thời hạn bảo hiểm. B. Người được bảo hiểm bị chết trong thời hạn bảo hiểm. C. Người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn bảo hiểm.
PHẦN 5: LUẬT (80 CÂU)
1. Bên mua bảo hiểm có quyền: A. Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật. B. Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm. C. Từ chối cung cấp thông tin về đối tượng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm. D. A, B đúng. 2. Bên mua bảo hiểm có quyền: A. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm và/hoặc Đơn bảo hiểm. B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm. C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm. D. A, B, C đúng. 3. Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ: A. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm. B. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. C. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm. D. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm. 4. Các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì: A. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng. B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm. C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này. D. B, C đúng. 5. Cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm là: A. Bộ Công an. B. Bộ Công thương. C. Bộ Tài chính. D. Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. 6. Chọn đáp án sai: A. Phí bảo hiểm là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm B. Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm thì tổn thất đó không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm. C. Phí bảo hiểm có thể thanh toán 1 lần hoặc nhiều kỳ nhưng không quá thời hạn bảo hiểm. D. Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra tổn thất thì tổn thất đó vẫn thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm. 7. Chọn phương án đúng nhất về hành vi bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm: A. Cấu kết giữa các doanh nghiệp bảo hiểm hoặc giữa doanh nghiệp bảo hiểm với bên mua bảo hiểm nhằm phân chia thị trường bảo hiểm, khép kín dịch vụ bảo hiểm. B. Can thiệp trái pháp luật vào việc lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm. C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chỉ định, yêu cầu, ép buộc, ngăn cản tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm. D. A, B, C đúng. 8. Chọn phương án đúng nhất về hành vi bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm: A. Tranh giành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác. B. Thông tin, quảng cáo sai sự thật về nội dung, phạm vi hoạt động, điều kiện bảo hiểm, làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm. C. Khuyến mại bất hợp pháp. D. A, B, C đúng 9. Chọn phương án đúng về trường hợp hợp đồng bảo hiểm vô hiệu: A. Bên mua bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm B. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, người thụ hưởng không tồn tại C. Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm D. A và B 10. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ đều được triển khai: A. Bảo hiểm hưu trí B. Bảo hiểm tài sản. C. Bảo hiểm sức khỏe. D. Không trường hợp nào đúng. 11. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ: A. Giải thích cho bên mua bảo hiểm về các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quyền, nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm. B. Trả tiền bảo hiểm kịp thời cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm. C. Giải thích bằng văn bản lý do từ chối trả tiền bảo hiểm. D. A, B, C đúng. 12. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền: A. Yêu cầu bên mua bảo hiểm áp dụng các biện pháp đề phòng và hạn chế tổn thất theo qui định của pháp luật. B. Yêu cầu người thứ ba bồi hoàn số tiền bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm do người thứ ba gây ra đối với tài sản và trách nhiệm dân sự. C. Không cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm, các điều kiện, điều khoản bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm. D. A, B đúng. 13. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền: A. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp mọi thông tin doanh nghiệp bảo hiểm cần. B. Đơn phương đình chỉ hợp đồng khi bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm. C. Yêu cầu bên mua bảo hiểm thực hiện các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất theo qui định của Pháp luật D. B, C đúng 14. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền: A. Thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. B. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm. C. Công bố các thông tin về đối tượng bảo hiểm mà không cần sự đồng ý của bên mua bảo hiểm. D. A, B đúng. 15. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp: A. Tổn thất xảy ra không thuộc phạm vi bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. B. Tổn thất xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm. C. Tổn thất xảy ra thuộc phạm vi bảo hiểm. D. A, C đúng. 16. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp: A. Tổn thất xảy ra không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm. C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian bảo hiểm tạm thời. D. B, C đúng. 17. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nào dưới đây: A. Khi có sự thay đổi làm tăng các rủi ro được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm tính tăng phí cho thời gian còn lại của hợp đồng nhưng bên mua bảo hiểm không chấp nhận. B. Bên mua bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm trong thời hạn mà doanh nghiệp bảo hiểm đã ấn định để bên mua bảo hiểm thực hiện. C. A, B đúng. D. A, B sai. 18. Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài không được phép hoạt động tại Việt Nam dưới hình thức: A. Công ty TNHH môi giới bảo hiểm B. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài. C. Công ty TNHH bảo hiểm. D. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài. 19. Đáp án nào đúng khi điền vào chỗ _____ trong câu dưới đây: Quỹ dự trữ bắt buộc được trích hàng năm theo tỷ lệ _____% lợi nhuận sau thuế. Mức tối đa của quỹ này do Chính phủ quy định. A. 5% B. 3% C. 4% D. 2% 20. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt hiệu lực: A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm. B. Doanh nghiệp bảo hiểm yêu cầu C. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác. D. Bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm trong thời hạn gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. 21. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về hợp đồng bảo hiểm vô hiệu: A. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra. B. Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm C. Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm. D. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm không tồn tại. 22. Đối tượng nào sau đây có trách nhiệm trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm: A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài B. Đại lý bảo hiểm C. Bên mua bảo hiểm D. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm 23. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hoặc thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm thì: A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm. B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm. C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm. D. Không trường hợp nào đúng. 24. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả tiền bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây: A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn 2 năm kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực B. Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm C. Trường hợp một, hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật toàn bộ vĩnh viễn cho người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khác theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm D. Cả 3 đáp án A,B,C doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm 25. Đơn vị nào dưới đây được phép kinh doanh bảo hiểm sức khỏe? A. Doanh nghiệp bảo hiểm Nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm Phi Nhân thọ B. Văn phòng doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam C. Văn phòng doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam D. A, B, C đúng 26. Hành vi nào dưới đây bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm: A. Các tổ chức, cá nhân can thiệp trái pháp luật đến quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm của khách hàng. B. Ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác. C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chỉ định, yêu cầu, ép buộc, ngăn cản tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm. D. A, B, C đúng. 27. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là: A. Bảo hiểm xã hội B. Kinh doanh bảo hiểm C. Bảo hiểm y tế D. Kinh doanh tái bảo hiểm 28. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lời, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm là: A. Bảo hiểm xã hội B. Kinh doanh bảo hiểm C. Kinh doanh tái bảo hiểm D. Bảo hiểm y tế 29. Hợp đồng bảo hiểm có thể được chuyển giao giữa các giữa các doanh nghiệp bảo hiểm theo phương thức nào dưới đây: A. Chuyển giao toàn bộ hợp đồng B. Chuyển giao một hoặc một số nghiệp vụ bảo hiểm C. Không được chuyển giao D. A,B đúng 30. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ chấm dứt trong các trường hợp nào sau đây: A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm. B. Bên mua bảo hiểm tham gia một hợp đồng bảo hiểm khác cung cấp quyền lợi tương tự C. Câu A và B đều đúng D. Câu A và B đều sai 31. Khi hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm khác thì các quyền vào nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao sẽ: A. Thay đổi phí bảo hiểm cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp mới B. Thay đổi điều khoản loại trừ cho phù hợp với điều nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp mới C. Không thay đổi cho đến khi hết hạn hợp đồng D. A,B đúng 32. Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là? A. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm B. Thời gian tự do xem xét hợp đồng C. Thời gian gia hạn đóng phí D. Thời gian miễn truy xét 33. Luật kinh doanh bảo hiểm quy định Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ theo cách: A. Đóng một lần theo quy định bắt buộc của Doanh nghiệp bảo hiểm C. Đóng một lần hoặc nhiều lần theo thời hạn, phương thức thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm D. A, B, C sai 34. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm phải đảm bảo: A. Lập thành văn bản B. Thỏa thuận tự nguyện của bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm C. Bằng lời nói D. Cả A và B 35. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là: A. 600 tỷ đồng Việt Nam B. tỷ đồng Việt Nam C. 800 tỷ đồng Việt Nam D. 300 tỷ đồng Việt Nam 36. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe là: A. 800 tỷ đồng Việt Nam B. 600 tỷ đồng Việt Nam C. 300 tỷ đồng Việt Nam D. 200 tỷ đồng Việt Nam 37. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (trừ bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là: A. 300 tỷ đồng Việt Nam B. tỷ đồng Việt Nam C. 600 tỷ đồng Việt Nam D. 800 tỷ đồng Việt Nam 38. Phạm vi điều chỉnh của Luật kinh doanh bảo hiểm là: A. Bảo hiểm xã hội. B. Bảo hiểm y tế. C. Tổ chức và hoạt động kinh doanh bảo hiểm, xác định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm. D. Bảo hiểm tiền gửi. 39. Phát biểu nào dưới đây sai: A. Bên mua bảo hiểm không thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm B. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có thể thỏa thuận sửa đổi, bổ sung phí bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, trừ trường hợp pháp luật có qui định khác C. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ chấm dứt 40. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm không được hình thành từ nguồn nào dưới đây: A. Trích nộp hàng năm theo tỷ lệ phần trăm trên số tiền bảo hiểm áp dụng đối với tất cả các hợp đồng bảo hiểm B. Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm C. Số dư năm trước của Quỹ được chuyển sang năm sau D. Trích nộp hàng năm theo tỷ lệ phần trăm trên phí bảo hiểm áp dụng đối với tất cả các hợp đồng bảo hiểm 41. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được thành lập nhằm: A. Hỗ trợ đóng phí bảo hiểm trong trường hợp bên mua bảo hiểm có khó khăn về tài chính B. Bảo đảm khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm C. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản hoặc mất khả năng thanh toán D. Bổ sung vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm 42. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được trích lập theo tỷ lệ phần trăm trên khoản tiền nào dưới đây: A. Tổng doanh thu phí bảo hiểm giữ lại của các Hợp đồng bảo hiểm gốc trong năm tài chính trước liền kề của doanh nghiệp bảo hiểm B. Số tiền bảo hiểm C. Dự phòng nghiệp vụ D. Tổng tài sản 43. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được thành lập tại doanh nghiệp bảo hiểm nhằm bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây: A. Người được bảo hiểm gặp khó khăn về tài chính, không có khả năng đóng phí bảo hiểm B. Doanh nghiệp bảo hiểm phá sản hoặc mất khả năng thanh toán C. Người được bảo hiểm gặp rủi ro do chiến tranh, động đất D. Người được bảo hiểm bị thất nghiệp 44. Quỹ dự trữ bắt buộc được lập ra nhằm: A. Bổ sung vốn điều lệ và bảo đảm khả năng thanh toán B. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản C. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm mất khả năng thanh toán D. A,B,C đúng 45. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm: A. Phí bảo hiểm và phương thức thanh toán, thời hạn bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm, các quy định giải quyết tranh chấp. B. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, giá trị tài sản được bảo hiểm đối với bảo hiểm tài sản, phạm vi bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm. C. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng, ngày, tháng, năm giao kết hợp đồng. D. Thu nhập của bên mua bảo hiểm. 46. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các tổ chức kinh doanh bảo hiểm không bao gồm đối tượng nào sau đây: A. Công ty TNHH bảo hiểm, công ty cổ phần bảo hiểm B. Công ty hợp danh C. Hợp tác xã bảo hiểm D. Tổ chức bảo hiểm tương hỗ 47. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không áp dụng điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây: A. Bên mua bảo hiểm vi phạm pháp luật do vô ý. B. Bên mua bảo hiểm có lý do chính đáng trong việc chậm thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm. C. A, B sai. D. A, B đúng. 48. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, ngoài các trường hợp chấm dứt hợp đồng theo quy định của Bộ luật dân sự, hợp đồng bảo hiểm còn chấm dứt trong các trường hợp sau đây: A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm. B. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác. C. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm. D. A, B, C đúng. 49. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì: A. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và áp dụng theo thông lệ quốc tế. B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này. C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm D. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng. 50. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây phải lập Quỹ dự trữ bắt buộc: A. Doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm B. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm D. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm 51. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào sau đây đúng: A. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm là điều khoản không có trong hợp đồng bảo hiểm. B. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm qui định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền cho người thứ 3 khi người được bảo hiểm gây thiệt hại cho người thứ 3. C. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm được qui định theo thông lệ quốc tế, không cần có trong hợp đồng bảo hiểm. D. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm qui định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm. 52. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm kể từ khi: A. Hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm. B. Hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết, trong đó có thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm về việc bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm. C. Có bằng chứng về việc hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm. D. A hoặc B hoặc C. 53. Theo qui định của Pháp luật, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm thì: A. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam. B. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam. C. Được lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam hoặc sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới theo quy định của pháp luật. D. Không trường hợp nào đúng. A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại nếu doanh nghiệp có đăng ký với Bộ Tài chính. C. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ nếu đó là sản phẩm bổ trợ cho sản phẩm nhân thọ và ngược lại. D. B, C đúng. 55. Trách nhiệm bảo hiểm chưa phát sinh trong trường hợp nào sau đây : A. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết, trong đó có thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm về việc bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm B. Có bằng chứng về hợp đồng bảo hiểm được ký kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm C. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết, bên mua bảo hiểm chưa đóng phí bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm không có thỏa thuận về việc nợ phí bảo hiểm D. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm 56. Theo qui định của Pháp luật, việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các doanh nghiệp bảo hiểm được thực hiện trong những trường hợp nào sau đây: A. Doanh nghiệp bảo hiểm có nguy cơ mất khả năng thanh toán B. Doanh nghiệp bảo hiểm chia, tách, hợp nhất, sát nhập, giải thể C. Theo thỏa thuận giữa các doanh nghiệp bảo hiểm D. A hoặc B hoặc C 57. Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện hoạt động nào sau đây: A. Xúc tiến xây dựng các dự án đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài. B. Thúc đẩy và theo dõi việc thực hiện các dự án do doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tài trợ tại Việt Nam. C. Kinh doanh bảo hiểm. D. A, B đúng. 58. Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có trách nhiệm nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm? A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài; doanh nghiệp môi giới bảo hiểm B. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm. C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp tái bảo hiểm). D. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe) 59. Thông thường một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bị chấm dứt vì không tiếp tục đóng phí bảo hiểm, có thể khôi phục: A. Được khôi phục trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực mà không cần bằng chứng về khả năng đóng phí bảo hiểm của bên mua bảo hiểm. B. Trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu. C. Được khôi phục tại bất kỳ thời điểm nào kể từ khi mất hiệu lực mà không cần bằng chứng về khả năng đóng phí bảo hiểm của bên mua bảo hiểm. D. Trong vòng 1 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu. 60. Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm là: A. 6 tháng. B. 3 năm. C. 2 năm. D. 1 năm. 61. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm theo Luật kinh doanh bảo hiểm là: A. 2 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp. B. 4 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp. C. 1 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp. D. 3 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp. 62. Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền: A. Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm. C. A,B đúng D. A,B sai 63. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, khi người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm mà lỗi do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì: A. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm và số tiền bồi thường từ người thứ ba. B. Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng. C. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền từ doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người thứ ba tùy theo số nào lớn hơn. D. A, B đúng 64. Trong Hợp đồng bảo hiểm con người, thông thường doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm trong các trường hợp sau đây: A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục B. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn ba năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục C. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn năm năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục D. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn bốn năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục 65. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số những người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm trong thời gian hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực thì: A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm. B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm. C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm D. A,B,C sai. 66. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm cung cấp sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm giảm số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì: A. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn phí bảo hiểm cho bên mua sau khi đã trừ các khoản chi phí hợp lý. B. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm. C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm. D. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm bổ sung tương ứng với số tiền bảo hiểm hoặc giảm số tiền bảo hiểm tương ứng với số phí đã đóng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. 67. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm thông báo sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm tăng số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì: B. Doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn trả cho bên mua bảo hiểm số phí bảo hiểm vượt trội đã đóng hoặc tăng số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm tương ứng với số phí bảo hiểm đã đóng C. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm D. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả số phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm sau khi đã trừ các chi phí hợp lý 68. Trong trường hợp người được bảo hiểm chết do thi hành án tử hình, hợp đồng bảo hiểm đã có giá trị hoàn lại, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ: A. Chi trả giá trị hoàn lại B. Hoàn trả lại toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ đi các chi phí hợp lý có liên quan C. Hoàn trả lại toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng D. Bồi thường quyền lợi tử vong 69. Trong trường hợp Doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì: A. Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật B. Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật D. B,C đúng 70. Trong trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm trong vòng: A. 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường. B. 45 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường. C. 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường. D. 60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường. 71. Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm: B. Hoàn lại 100% phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm. C. Hoàn lại 50% phí bảo hiểm bên mua bảo hiểm đã đóng cho toàn bộ hợp đồng bảo hiểm D. Không có trách nhiệm hoàn phí bảo hiểm 72. Trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ khi Bộ Tài chính chấp thuận việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các doanh nghiệp với nhau thì doanh nghiệp chuyển giao hợp đồng bảo hiểm phải công bố việc chuyển giao và thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm: A. 15 ngày B. 90 ngày C. 30 ngày D. 60 ngày 73. Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm: A. Có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng B. Không có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng C. Có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm D. A, C đúng 74. Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm thì bên mua bảo hiểm: A. Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng B. Không có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng C. Có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm D. A, C đúng 75. Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người: A. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình B. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm C. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực D. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiền hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực 76. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ nhiều lần nhưng thời hạn chưa đủ hai năm mà không tiếp tục đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền: A. Đơn phương đình chỉ hợp đồng B. Không phải trả lại phí bảo hiểm Bên mua bảo hiểm đã đóng C. Trả lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ đi các chi phí hợp lý để duy trì hợp đồng bảo hiểm D. A, B đúng 77. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ nhiều lần nhưng thời hạn chưa đủ hai năm mà không tiếp tục đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí thì: A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm có thể khôi phục lại bất kỳ lúc nào nếu Bên mua bảo hiểm đóng đủ số phí bảo hiểm còn thiếu B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm có thể khôi phục trong thời hạn hai năm kể từ khi bị đình chỉ và Bên mua bảo hiểm đóng đủ số phí bảo hiểm còn thiếu C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm có thể khôi phục trong thời hạn một năm kể từ khi bị đình chỉ và Bên mua bảo hiểm đóng đủ số phí bảo hiểm còn thiếu D. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt không thể khôi phục lại. 78. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm nhân thọ từ hai năm trở lên nhưng sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí, Bên mua bảo hiểm không thể đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì doanh nghiệp bảo hiểm sẽ: A. Trả lại giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm B. Trả lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng cho Bên mua bảo hiểm C. Trả lại 50% phí bảo hiểm đã đóng cho Bên mua bảo hiểm D. Không phải chi trả gì cho Bên mua bảo hiểm 79. Trường hợp người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền: A. Tăng phí bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn. B. Đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn. C. Ấn định một thời hạn để người được bảo hiểm thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn cho đối tượng bảo hiểm. 80. Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho đối tượng nào sau đây: A. Doanh nghiệp bảo hiểm. B. Bên mua bảo hiểm. C. Bên thứ ba. D. Tùy từng trường hợp.
PHẦN 6: ĐẠI LÝ ( 74 câu )
1. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý nhưng không hoạt động đại lý trong thời hạn ba năm liên tục, nếu muốn tiếp tục hoạt động đại lý thì: A. Phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới B. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới C. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới, tuy nhiên chỉ được bán một số sản phẩm nhất định theo qui định của doanh nghiệp bảo hiểm D. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới, tuy nhiên phải được doanh nghiệp bảo hiểm đào tạo lại kiến thức về bảo hiểm 2. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý nhưng không hoạt động đại lý liên tục thì trong thời hạn bao lâu phải thực hiện việc thi chứng chỉ đại lý mới trước khi hoạt động đại lý? A. 3 năm B. 1 năm C. 6 tháng D. 2 năm 3. Cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây: A. Là công dân Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp. B. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp. C. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp. D. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 4. Chọn đáp án đúng về hoa hồng đại lý bảo hiểm: A. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối thiểu với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm. B. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối thiểu với từng nghiệp vụ bảo hiểm. C. Bộ Tài chính quy định mức tỷ lệ hoa hồng giống nhau với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm. D. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm. 5. Chọn phương án đúng: A. Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm B. Đại lý bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền ký Quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm C. Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho Bên mua bảo hiểm D. A, B đúng 6. Chọn phương án đúng về các hình thức bán sản phẩm bảo hiểm A. Trực tiếp. B. Đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm C. Thông qua giao dịch điện tử D. A,B, C đúng 7. Chọn phương án đúng về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm: A. Chi khen thưởng, khuyến mại và hỗ trợ đại lý. B. Chi khen thưởng và khuyến mại đại lý. C. Chi khuyến mại và hỗ trợ đại lý. D. Chi khen thưởng và hỗ trợ đại lý. 8. Chọn phương án đúng về công việc đại lý bảo hiểm được làm: A. Thay mặt khách hàng ký Giấy yêu cầu bảo hiểm. B. Thay mặt khách hàng ký Giấy nhận tiền bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm. C. Thay mặt DNBH thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm. D. Không trường hợp nào đúng. 9. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm: A. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả theo quy định của pháp luật. B. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả có thể thấp hơn tỷ lệ do pháp luật quy định. C. Ngoài tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có thể trả thêm theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm. D. A, B đúng. 10. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng của các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân: A. Trường hợp nộp phí bảo hiểm định kỳ, tỷ lệ hoa hồng được quy định cho năm hợp đồng thứ nhất và các năm tiếp theo; Trường hợp nộp phí bảo hiểm 1 lần, hoa hồng được quy định theo 1 tỷ lệ cố định. B. Trường hợp nộp phí bảo hiểm định kỳ, tỷ lệ hoa hồng được quy định cho năm hợp đồng thứ nhất, thứ hai, thứ ba và các năm tiếp theo; Trường hợp nộp phí bảo hiểm 1 lần, hoa hồng được quy định theo 1 tỷ lệ cố định C. Bất kể thanh toán phí bảo hiểm theo phương thức nào, hoa hồng bảo hiểm được quy định theo 1 tỷ lệ cố định. D. Trường hợp nộp phí bảo hiểm định kỳ, tỷ lệ hoa hồng được quy định cho năm hợp đồng thứ nhất, thứ hai, và các năm tiếp theo; Trường hợp nộp phí bảo hiểm 1 lần, hoa hồng được quy định theo 1 tỷ lệ cố định 11. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ nhóm: A. Bằng 30% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại. B. Bằng 50% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại. C. Bằng 40% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại. D. Bằng 75% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại. 12. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với hợp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe: A. 25% B. 20% C. 15% D. 10% 13. Chọn phương án sai: A. Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động bảo hiểm, được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả. B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm từ phí bảo hiểm. C. Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả. D. Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả. 14. Chọn phương án sai về đạo đức nghề nghiệp của người đại lý bảo hiểm: A. Thực hiện tốt công tác chăm sóc khách hàng. B. Thường xuyên giữ mối liên hệ, thăm hỏi quan tâm chăm sóc khách hàng. C. Phong cách phục vụ khách hàng tận tụy, mẫn cán. D. Dùng hoa hồng đại lý bảo hiểm để giảm phí bảo hiểm cho khách hàng. 15. Chọn phương án sai về đại lý bảo hiểm: A. Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền để thực hiện những công việc liên quan đến hợp đồng bảo hiểm. B. Đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trả tiền bảo hiểm. C. Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm. D. Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả. 16. Chọn phương án sai về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm: A. Chi khuyến mại. B. Chi khen thưởng. C. Chi hỗ trợ đại lý. D. Chi tuyển dụng đại lý. 17. Chọn phương án sai về môi giới bảo hiểm: A. Môi giới có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thu phí bảo hiểm. B. Môi giới là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm. C. Môi giới được hưởng hoa hồng do doanh nghiệp bảo hiểm trả. D. Môi giới là người đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm. 18. Chọn phương án sai trong nguyên tắc hoạt động đại lý bảo hiểm: A. Tổ chức, cá nhân không được đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà mình đang làm đại lý. B. Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng. C. Đại lý bảo hiểm không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm. D. Đại lý bảo hiểm không được xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm. 19. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền: A. Lựa chọn đại lý bảo hiểm và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm, quy định mức chi trả hoa hồng bảo hiểm trong hợp đồng đại lý bảo hiểm theo các quy định của pháp luật. B. Chi hoa hồng đại lý vượt quá tỷ lệ do pháp luật quy định C. Không phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý thu xếp, giao kết trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm. D. Chi hoa hồng bảo hiểm cho việc hỗ trợ giảm phí bảo hiểm cho khách hàng 20. Doanh nghiệp bảo hiểm được chi trả hoa hồng bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây: A. Đại lý bảo hiểm. B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm. C. Bên mua bảo hiểm. D. A, B đúng 21. Doanh nghiệp bảo hiểm không được ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với những đối tượng sau: A. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự. B. Người đang phải chấp hành hình phạt tù. C. Người đang bị Tòa án tước quyền hành nghề vì phạm các tội theo quy định của pháp luật. D. A,B,C đúng. 22. Đại lý bảo hiểm là: A. Người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện tất cả các công việc liên quan đến nghiệp vụ bảo hiểm. B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật. C. Người đại diện cho khách hàng. D. A,B,C đúng 23. Đại lý bảo hiểm có thể: A. Sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng. B. Giảm phí bảo hiểm để khuyến khích khách hàng tham gia bảo hiểm. C. Giám định tổn thất D. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm 24. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với: A. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam B. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài D. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm 25. Đại lý bảo hiểm có trách nhiệm: A. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm, cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm. B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài. C. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật. D. A, B, C đúng. 26. Đại lý bảo hiểm có thể: A. Có thể đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu được sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà đại lý đang làm. B. Chủ động làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm để phát huy hết tiềm năng bán hàng của mình mà không cần phải thông báo cho từng doanh nghiệp bảo hiểm biết để có sự chấp thuận trước. C. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng. D. B,C đúng 27. Đại lý bảo hiểm có quyền: A. Tạm ứng hoặc cho khách hàng vay tiền để đóng phí B. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mãi cho khách hàng C. Tiết lộ thông tin liên quan đến khách hàng D. Được hưởng hoa hồng đại lý 28. Đại lý bảo hiểm có quyền: A. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo đúng quy định của pháp luật. B. Thay mặt Doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng với khách hàng. C. Giảm phí bảo hiểm cho các khách hàng thân thiết. D. A, B, C đúng. 29. Đại lý bảo hiểm có quyền nào dưới đây: A. Thay mặt khách hàng ký hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm. B. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mãi cho khách hàng. C. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài. D. A, B, C đúng. 30. Đại lý bảo hiểm không có quyền nào sau đây: A. Ký thay khách hàng B. Hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm. C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký Quỹ hoặc thế chấp tài sản theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm D. Tham dự các lớp đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ cho đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm tổ chức. 31. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ nào dưới đây: A. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thoả thuận B. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm; cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm, thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm C. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm D. Quyết định chi trả quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm 32. Đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây: A. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm. B. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm. C. Đánh giá rủi ro. D. Thu phí bảo hiểm 33. Đại lý bảo hiểm không được thực hiện hành vi nào sau đây: A. Thực hiện dịch vụ sau bán hàng B. Giải thích điều khoản hợp đồng C. Ký thay khách hàng D. Hướng dẫn khách hàng các thủ tục khi có yêu cầu huỷ hợp đồng 34. Đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây: A. Thu phí bảo hiểm. B. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm. C. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm. D. Trực tiếp ký kết hợp đồng bảo hiểm. 35. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ nào dưới đây: A. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền B. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo qui định của pháp luật C. Chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm D. A,B đúng 36. Đại lý bảo hiểm không có quyền và nghĩa vụ nào sau đây: A. Cam kết giảm, hoàn phí bảo hiểm cho khách hàng tham gia bảo hiểm. B. Được cung cấp thông tin cần thiết cho các hoạt động của mình và các điều kiện khác để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm. C. Hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm. D. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm. 37. Đại lý bảo hiểm phải tuân thủ quy tắc nào sau đây: A. Giảm phí bảo hiểm sau khi đã thoả thuận được với khách hàng. B. Cung cấp thông tin về người được bảo hiểm theo yêu cầu của người thụ hưởng. C. Không ký thay khách hàng. D. Không trường hợp nào đúng. 38. Đáp án nào dưới đây đúng: A. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thu phí bảo hiểm B. Tổ chức, cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau tại cùng một thời điểm C. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bào hiểm với bên mua bảo hiểm D. A, B, C đúng 39. Đáp án nào dưới đây đúng: A. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài B. Đại lý bảo hiểm chỉ chịu sự kiểm tra giám sát của doanh nghiệp bảo hiểm trong việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm chứ không có nghĩa vụ chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền C. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ ký Quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài nếu có thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm D. A,B,C đúng 40. Đáp án nào đúng khi điền lần lượt vào chỗ ______ trong câu dưới đây: Đại lý bảo hiểm là _____ được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm theo qui định của_____. A. Cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan. B. Tổ chức/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan. C. Tổ chức, cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan. D. Tổ chức, cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm. 41. Đáp án nào đúng trong các câu sau: A. Tổ chức có quyền đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau B. Cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau C. Tổ chức, cá nhân không được đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà mình đang làm đại lý D. A, B đúng 42. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về hoạt động mà đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện: A. Giới thiệu, chào bán sản phẩm. B. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm. C. Thu phí bảo hiểm. D. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm 43. Đáp án nào đúng khi điền vào chỗ ________ trong câu dưới đây: Trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì _______ phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết. A. Doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm B. Người mua bảo hiểm C. Doanh nghiệp bảo hiểm D. Đại lý bảo hiểm 44. Đáp án nào dưới đây đúng: A. Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng. B. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm C. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm D. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài 45. Đối tượng nào dưới đây đại lý bảo hiểm không được lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm: A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ B. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam C. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài D. Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm 46. Điều kiện để một tổ chức làm đại lý bảo hiểm là: A. Là tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp. B. Nhân viên trong tổ chức đại lý trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm phải có chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm do cơ sở đào tạo được Bộ Tài chính chấp thuận cấp. C. A,B đúng D. A,B sai 47. Hợp đồng đại lý bảo hiểm phải có những thông tin nào dưới đây: A. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm; Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm; Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm; Thời hạn hợp đồng bảo hiểm. B. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm; Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm; Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm; Hoa hồng đại lý bảo hiểm; Thời hạn hợp đồng bảo hiểm; Nguyên tắc giải quyết tranh chấp. C. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm; Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm; Thời hạn hợp đồng bảo hiểm; Nguyên tắc giải quyết tranh chấp. D. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm; Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm; Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm; Hoa hồng đại lý bảo hiểm. Thời hạn hợp đồng bảo hiểm. 48. Hoa hồng bảo hiểm được trả cho đối tượng nào dưới đây: A. Bên mua bảo hiểm. B. Người thụ hưởng bảo hiểm C. Đại lý bảo hiểm. D. A, B, C đúng. 49. Hoạt động nào bị nghiêm cấm đối với đại lý bảo hiểm: A. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm. B. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm. C. Thông tin, quảng cáo về nội dung, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm. D. Khuyến mại khách hàng dưới hình thức như giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm hoặc các quyền lợi khác mà doanh nghiệp bảo hiểm không cung cấp cho khách hàng. 50. Hoạt động nào dưới đây không được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thực hiện: A. Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm. B. Thu xếp đồng bảo hiểm. C. Thu phí bảo hiểm. D. Thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm. 51. Khoản chi nào dưới đây không phải là chi quản lý đại lý: A. Chi đào tạo nâng cao kiến thức cho đại lý bảo hiểm B. Chi tuyển dụng đại lý C. Chi đào tạo ban đầu và thi cấp chứng chỉ D. Chi công tác phí cho cán bộ doanh nghiệp bảo hiểm 52. Nghiêm cấm đại lý bảo hiểm: A. Thông tin quảng cáo sai sự thật gây tổn hại quyền lợi người mua bảo hiểm. B. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm. C. Tranh giành khách hàng dưới mọi hình thức, khuyến mại bất hợp pháp hoặc xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm. D. A, B, C đúng. 53. Nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm: A. Giải thích trung thực các thông tin về sản phẩm bảo hiểm để bên mua bảo hiểm hiểu rõ sản phẩm bảo hiểm dự định mua. B. Không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm. C. A, B đúng. D. A, B sai. 54. Phát biểu nào sau đây không thuộc về quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm: A. Đại lý bảo hiểm có thể hứa hẹn giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm để khách hàng thích mua bảo hiểm hơn B. Đại lý bảo hiểm phải phực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nhiệp bảo hiểm C. Đại lý bảo hiểm có quyền được hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm D. Đại lý bảo hiểm có quyền được cung cấp thông tin cần thiết cho các hoạt động của mình và các điều kiện khác để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm 55. Phát biểu nào sau đây là đúng về hoa hồng bảo hiểm: A. Trả cho Bên mua bảo hiểm B. Trả cho đại lý bảo hiểm theo quy định của Bộ tài chính C. Trả cho môi giới bảo hiểm theo quy định của Bộ Tài chính D. B, C đúng 56. Phát biểu nào sau đây là sai về nội dung hoạt động đại lý bảo hiểm: A. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm B. Thu phí bảo hiểm. C. Hỗ trợ giảm phí bảo hiểm hoặc khuyến mại khách hàng tham gia bảo hiểm. D. A, B đúng. 57. Phương án nào sau đây đúng khi đại lý bảo hiểm tư vấn cho khách hàng: A. Cung cấp mập mờ, khó hiểu về những điều khoản loại trừ bảo hiểm. B. Bảo đảm khách hàng hiểu rõ những điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm. C. Chỉ tập trung cung cấp những lợi ích của sản phẩm. D. Chỉ hướng dẫn thủ tục tham gia bảo hiểm, không hướng dẫn thủ tục yêu cầu bồi thường theo yêu cầu của khách hàng. 58. Quyền của đại lý bảo hiểm: A. Được hưởng hoa hồng đại lý. B. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm. C. Được tư vấn cho khách hàng huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm hiện có để ký hợp đồng bảo hiểm mới. D. Được dùng tiền hoa hồng đại lý của mình để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng. 59. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hoạt động giới thiệu, chào bán bảo hiểm, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và các công việc khác nhằm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm là: A. Hoạt động giám định B. Hoạt động bồi thường C. Hoạt động Môi giới bảo hiểm D. Hoạt động Đại lý bảo hiểm 60. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm và các công việc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm là: A. Hoạt động Môi giới bảo hiểm B. Hoạt động Đại lý bảo hiểm C. Hoạt động bồi thường D. Hoạt động giám định 61. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, tuổi tối thiểu của cá nhân để trở thành đại lý bảo hiểm là: A. Đủ 20 tuổi B. Đủ 18 tuổi C. Đủ 16 tuổi D. Đủ 22 tuổi 62. Theo pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng được hưởng hoa hồng bảo hiểm bao gồm: A. Bên mua bảo hiểm B. Đại lý bảo hiểm C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm D. B, C đúng 63. Theo qui định, tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân (phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ) đối với năm hợp đồng thứ nhất là 40%; năm hợp đồng thứ hai là 20%; các năm hợp đồng tiếp theo là 15%, được áp dụng cho nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây: A. Bảo hiểm sinh kỳ (thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống). B. Bảo hiểm tử kỳ. C. Bảo hiểm sinh kỳ (thời hạn bảo hiểm trên 10 năm). D. Bảo hiểm trọn đời. 64. Theo qui định, tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân (phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ) đối với năm hợp đồng thứ nhất là 15% (thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống), 20% (thời hạn bảo hiểm trên 10 năm) được áp dụng cho nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây: A. Bảo hiểm trọn đời B. Bảo hiểm sinh kỳ C. Bảo hiểm hỗn hợp D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ 65. Theo qui định của Pháp luật, nội dung nào bắt buộc phải có trong chương trình đào tạo Phần sản phẩm dành cho đại lý bảo hiểm: A. Nội dung cơ bản của sản phẩm bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được phép kinh doanh B. Thực hành nghề đại lý bảo hiểm C. Đạo đức hành nghề đại lý D. A, B đúng 66. Theo qui định của Pháp luật, chương trình đào tạo Phần kiến thức chung dành cho đại lý bảo hiểm gồm: A. Kiến thức chung về bảo hiểm; Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm B. Trách nhiệm của đại lý, đạo đức hành nghề đại lý; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, đại lý bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm C. Kỹ năng bán bảo hiểm D. Cả A,B,C 67. Theo quy định hiện hành, đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm có quyền và nghĩa vụ: A. Cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm B. Tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền lợi, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm. C. Tác động để bên mua bảo hiểm cung cấp sai lệch hoặc không cung cấp thông tin cần thiết cho doanh nghiệp bảo hiểm. D. Giảm phí bảo hiểm cho khách hàng 68. Theo qui định của Pháp luật, thông thường đại lý bảo hiểm cần đáp ứng về THỜI GIAN hoạt động đại lý bảo hiểm liên tục bao lâu để có thể trở thành đại lý bán sản phẩm liên kết đơn vị: A. 3 tháng B. 6 tháng C. 1 năm D. 9 tháng 69. Theo quy định hiện hành, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ phải thông báo cho Hiệp hội bảo hiểm: A. Danh sách đại lý bảo hiểm đã hoạt động tại doanh nghiệp bảo hiểm từ 5 năm trở lên B. Danh sách đại lý bảo hiểm không hoạt động C. Danh sách đại lý bảo hiểm có doanh thu lớn D. Danh sách các đại lý bảo hiểm bị doanh nghiệp chấm dứt hợp đồng đại lý do vi phạm pháp luật, quy tắc hành nghề 70. Theo qui định của Pháp luật hiện hành, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền: A. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm B. Chấp thuận không cần văn bản khi đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp mình đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác C. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có Hợp đồng bảo hiểm trước khi được trở thành đại lý chính thức của doanh nghiệp bảo hiểm D. Cả A, B đúng 71. Theo qui định của pháp luật hiện hành, phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quyền của đại lý bảo hiểm: A. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm. B. Làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác mà không cần sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp mình đang làm đại lý. C. Khuyến mại khách hàng dưới hình thức như giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm hoặc các quyền lợi khác mà doanh nghiệp bảo hiểm không cung cấp cho khách hàng. D. A, C đúng. 72. Theo quy định của pháp luật hiện hành, đại lý bảo hiểm không có các nghĩa vụ nào sau đây: A. Tham gia các khóa đào tạo nâng cao trình độ do cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm tổ chức B. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm nếu có thoả thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm. C. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. D. Thực hiện cam kết trong hợp đồng bảo hiểm được ký giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm. 73. Trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của khách hàng thì: A. Đại lý bảo hiểm phải có trách nhiệm bồi hoàn trực tiếp cho khách hàng. B. Doanh nghiệp bảo hiểm chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết, đại lý bảo hiểm có trách nhiệm bồi hoàn cho doanh nghiệp bảo hiểm các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho khách hàng. C. Đại lý bảo hiểm không chịu bất cứ trách nhiệm nào vì khách hàng tham gia bảo hiểm trực tiếp với doanh nghiệp bảo hiểm. D. A hoặc B đúng. 74. Trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì: A. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết. B. Hợp đồng đại lý bảo hiểm tự động chấm dứt. C. Đại lý bảo hiểm có trách nhiệm bồi hoàn cho doanh nghiệp bảo hiểm các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm. D. A, C đúng. PHẦN 7 :TỈ LỆ HOA HỒNG (25 CÂU ) 1. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ của năm hợp đồng thứ nhất là: A. 15% B. 20% C. 40% D. 30% 2.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm trên 10 năm, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là: A. 10% B. 7% C. 15% D. 5% 3.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ của năm hợp đồng thứ nhất là: A. 20% B. 25% C. 30% D. 15% 4.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ là: A. 20% năm hợp đồng thứ nhất; 5% năm hợp đồng thứ 2; 3% các năm hợp đồng tiếp theo B. 35% năm hợp đồng thứ nhất; 15% năm hợp đồng thứ 2; 10% các năm hợp đồng tiếp theo C. 40% năm hợp đồng thứ nhất; 20% năm hợp đồng thứ 2; 15% các năm hợp đồng tiếp theo D. 25% năm hợp đồng thứ nhất; 7% năm hợp đồng thứ 2; 5% các năm hợp đồng tiếp theo 5.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là: A. 5% B. 10% C. 15% D. 7% 6.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là: A. 5% B. 7% C. 15% D. 10% 7.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm trên 10 năm, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ là: A. 40% năm hợp đồng thứ nhất; 10% năm hợp đồng thứ 2; 10% các năm hợp đồng tiếp theo B. 30% năm hợp đồng thứ nhất; 5% năm hợp đồng thứ 2; 5% các năm hợp đồng tiếp theo C. 20% năm hợp đồng thứ nhất; 3% năm hợp đồng thứ 2; 3% các năm hợp đồng tiếp theo D. 35% năm hợp đồng thứ nhất; 7% năm hợp đồng thứ 2; 7% các năm hợp đồng tiếp theo 8.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo sinh kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là: A. 5% B. 7% C. 15% D. 10%
9.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là: A. 15% B. 30% C. 20% D. 40% 10.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là: A. 5% B. 10% C. 7% 11.Theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, đối với sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp có tham gia chia lãi, trong mọi trường hợp doanh nghiệm bảo hiểm nhân thọ có trách nhiệm đảm bảo tất cả các chủ hợp đồng nhận được không thấp hơn-------------số thặng dư của tổng số lãi thu được hoặc chênh lệch thặng dư giữa số thực tế và giả định về tỷ lệ tử vong. Lãi suất đầu và chi phí, tùy theo số nào lớn hơn A. 50% B. 60% C. 70% D. Không có đáp án đúng 12.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân, thời hạn từ 10 năm trở lên, phương thức nộp phí định kỳ đối với năm hợp đồng thứ nhất là 40% áp dụng với nghiệp vụ: A. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết đơn vị B. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm trọn đời, bảo hiểm liên kết chung,bảo hiểm liên kết đơn vị C. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ,bảo hiểm trọn đời, bảo hiểm liên kết đơn vị D. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị 13.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đới với năm hợp đồng thứ nhất là: A. 40% B. 20% C. 10% D. 25% 14.Tỷ lệ hoa hồng tính trên phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống là: A. 7% B. 15% C. 5% D. 10% 15.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí BH của HĐBH Nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ BH liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí định kỳ là: A. 20% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm thứ hai, 7% các năm HĐ tiếp theo. B. 25% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm thứ hai, 7% các năm HĐ tiếp theo. C. 25% năm hợp đồng thứ nhất, 7% năm thứ hai, 5% các năm HĐ tiếp theo. D. 20% năm hợp đồng thứ nhất, 7% năm thứ hai, 5% các năm HĐ tiếp theo. 16.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí BH của HĐBH Nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ BH liên kết chung, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí định kỳ là: A. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 15% năm thứ hai, 5% các năm HĐ tiếp theo. B. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm thứ hai, 5% các năm HĐ tiếp theo. C. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 15% năm thứ hai, 10% các năm HĐ tiếp theo. D. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm thứ hai, 10% các năm HĐ tiếp theo. 17.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí BH của HĐBH Nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ BH liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là: A. 25% tính trên phí định kỳ và 7% tính trên phí Bảo Hiểm đóng thêm. B. 25% tính trên phí định kỳ và 5% tính trên phí Bảo Hiểm đóng thêm. C. 40% tính trên phí định kỳ và 7% tính trên phí Bảo Hiểm đóng thêm. D. 40% tính trên phí định kỳ và 5% tính trên phí Bảo Hiểm đóng thêm. 18.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí BH của HĐBH Nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ BH liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là: A. 25% B. 10% C. 20% D. 40% 19.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí BH của HĐBH Nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ BH liên kết chung, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là: A. 25% B. 40% C. 10% D. 20% 20.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí BH của HĐBH Nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ BH liên kết đơn vị, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là: A. 25% B. 10% C. 20% D. 40% 21.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí BH của HĐBH Nhân thọ cá nhân, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí 1 lần là 7%, áp dụng đối với nghiệp vụ: A. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị B. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết đơn vị C. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị D. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết chung 22.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí BH của HĐBH Nhân thọ cá nhân, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí định kỳ, đối với năm hợp đồng thứ nhất là 40% áp dụng với nghiệp vụ: A. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm trọn đời, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị B. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết đơn vị C. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trọn đời, bảo hiểm liên kết đơn vị D. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết chung 23.Tỷ lệ hoa hồng tối đa của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là: A. 25% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 7% tính trên phí bảo hiểm đóng them B. 40% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 5% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm C. 25% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 5% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm D. 40% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 7% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm 24.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị, thời hạn từ 10 năm trở lên, phương thức nộp phí một lần là: A. 5% B. 7% C. 10% D. 15% 25.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị , thời hạn từ 10 năm trở lên, phương thức nộp phí định kỳ áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là: A. 25% B. 40% C. 10% D. 20%
Những từ khóa cần lưu ý :
Khái niệm bảo hiểm
ü Bảo hiểm là:· chuyển giao rủi ro ü Bảo hiểm nhân thọ:· sống hoặc chết ü Người bảo hiểm:· Công ty ü Tính phí bảo hiểm:· rủi ro gốc và tình tiết rủi ro
Phân loại hợp đồng theo: ü Đối tượng bảo hiểm:· Con người, tài sản, trách nhiệm dân sự ü Nghiệp vụ:· Nhân thọ, phi nhân thọ, BH sức khỏe ü Hình thức:· Tự nguyện và bắt buộc ü Đối tượng BH con người:· tính mạng, sức khỏe, tai nạn ü Nhân thọ, Phi nhân thọ được kinh doanh BH sức khỏe ü Doanh nghiệp nhân thọ không được phép kinh doanh phi nhân thọ và ngược lại ü Bảo hiểm bắt buộc:BH trách nhiệm nhân sự và bảo bảo hiểm cháy nổ Mục đich: lợi ích công cộng và an toàn xã hộiü Nghiệp vụ thuộc bảo hiểm nhân th : - BH hưu trí: độ tuổi xác định - BH trọn đời: chết vào bất k thời điểm nào - BH tử kỳ : chết trong thời hạn HĐ - BH hiểm hỗn hợp (kết hợp sinh kỳ và tử kỳ ): trả tiền khi sống hoặc chết
Nguyên tắc bảo hiểm: ü Nguyên tắc thế quyền, đóng góp bồi thường:không áp dụng trong BH con người, chỉ áp dụng trong BH tài sản và trách nhiệm dân sự ü Nguyễn tắc trung thực tuyệt đối
Vốn: ü Nhân thọ:· 600 tỷ ü Phi nhân thọ:· 300 tỷ ü Sức khỏe:· 300 tỷ ü Nhân thọ (bao gồm bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí):· 800 tỷ ü Nhân thọ (bao gồm bảo hiểm liên kết đơn vị , bảo hiểm hưu trí):· 1000 tỷ ü Nhân thọ (bao gồm bảo hiểm liên kết đơn vị và bảo hiểm hưu trí):· 1000 tỷ ü Nhân thọ (trừ bảo hiểm liên kết đơn vị , bảo hiểm hưu trí):· 600 tỷ ü Tái nhân thọ:· 700 tỷ ü Tái phi nhân thọ:· 400 tỷ ü Phi nhân thọ chi nhánh nước ngoài:· 200 tỷ
Luật: ü Cơ quan quản lý:· Chính phủ ü Cơ quan cấp phép:· Bộ tài chính ü Cấp thẻ đại lý, thẻ nhân viên:· Doanh nghiệp bảo hiểm ü Thời hạn yêu cầu bồi thường:· 1 năm ü Thời hạn khôi phục, xử phạt:· 2 năm (đóng phí đầ y đủ) ü Thời hiệu Khởi kiện:· 3 năm ü Thời gian trả tiền:· 15 ngàyü Người nước ngoài:· Tham gia dịch vụ bảo hiểm qua biên giới ü Phạm vi điều chỉnh luật:· Hoạt động kinh doanh ü Soạn thảo điều khoản hợp đồng:· Doanh nghiệp ü Cung cấp sai tuổi làm giảm số phí bảo hiểm:· đóng phí bổ sung ü Cung cấp sai tuổi làm tăng số phí bảo hiểm:· cty hoàn trả tiền hoặc tăng STBH cho bên mua ü Chi phí giám định:· doanh nghiệp BH chi trả ü Quỹ dự trữ tài chính:· nhằm bổ sung vốn và đảm bảo khả năng thanh toán ü Quỹ bảo vệ người được BH:· trong trường hợp DN mất khả năng thanh toán hoặc phá sản
Đại lý ü Đại lý:· Không ký hợp đồng với văn phòng đại diện ü Đại lý là người đại diện cho doanh nghiệp ü Môi giới là người đại diện cho khách hàng (không phải đại diện cho doanh nghiệp)
Quy định hoa hồng : Chi tối đa với từng nghiệp vụ BH Được phép chi khen thưởng và chi hỗ trợ đại lý nhưng không quá 50% hoa hồng bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã khai thác trong năm tài chính
Tỉ lệ hoa hồng tối đa: ü Xe máy, sức khỏe: 20% ü bảo hiểm nhóm: 50% ü Sinh kỳ - ô tô : 5% ü BH hỗn hợp : 7% ü bảo hiểm tử kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là: 15% ü bảo hiểm trả tiền định kỳ, … của năm hợp đồng thứ nhất là . 25% ü bảo hiểm trọn đời, .. bảo hiểm định kỳ của năm hợp đồng thứ nhất là: 30% ü bảo hiểm trọn đời, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là: . 10% ü bảo hiểm hỗn hợp, .. từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là: 5% ü bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ là : 25% năm hợp đồng thứ nhất; 7% năm hợp đồng thứ 2; 5% các năm hợp đồng tiếp theo ü bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm trên 10 năm, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ là : 40% năm hợp đồng thứ nhất; 10% năm hợp đồng thứ 2; 10% các năm hợp đồng tiếp theo
CHÚC CÁC BẠN HỌC VIÊN THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO
A. Bảo hiểm bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe, bảo hiểm sinhkỳ
C. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm y tế
D. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
9. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
B. Bảo hiểm trọn đời
C. Bảo hiểm hưu trí
D. Bảo hiểm sức khỏe
10. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí quản lý hợp đồng là:
A. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi phí hoa hồng đại lý và chi phí khác.
B. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải choc ho doanh nghiệp bảo hểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới.
C. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
D. Khoản phí dùng để bù đắp chi phi liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thôn tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
11. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí bảo hiểm rủi ro là:
A. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
B. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới
C. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
D. Khoản phí dùng để bù đắp chi phi liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thôn tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
12. Bảo hiểm sức khỏe là loại hình bảo hiểm cho trường hợp:
A. Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
B. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của họ.
C. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc khỏe được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
D. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định
13. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ, phát hiểm nào sau đây là không đúng
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm có yếu tố tiết hiệm và bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong hời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm không có yếu tố tiết hiệm
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
14. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, doanh nghiệp bảo hiểm không có trách nhiệm đối với sự kiện nào sau đây:
A. Bên mua bảo hiểm chết vào bất cứ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
B. Người thụ hưởng chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
C. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
D. A,B đúng
15. Đối với quyền lợi hưu trí định kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo:
A. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ cho đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 5 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
B. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ cho đến khi người được bảo hiểm đạt 60 tuổi đối với Nam và 55 tuổi đối với Nữ
C. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ cho đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 10 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
D. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ cho đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 15 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
16. Quyền lợi bảo hiểm rủi ro của sản phẩm bảo hiểm hưu trí phải bao gồm tối thiểu các quyền lợi nào?
A. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi chăm sóc y tế, quyền lợi hỗ trợ nằm viện
B. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn
C. Quyền lợi chăm sóc y tế
D. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn, quyền lợi bảo hiểm thất nghiệp
17. Đối với bảo hiểm hưu trí, khi người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo, người được bảo hiểm được yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm:
A. Cho rút trước giá trị tài khoản
B. Chi trả quyền lợi hưu trí
C. A, B đúng
D. A, B sai
18. Khi người được bảo hiểm chấm dứt hợp đồng lao động hoặc mất việc và không còn là thành viên của hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về quyền của người được bảo hiểm:
A. Chuyển giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí từ hợp đồng bảo hiểm nhóm sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới. Hợp đồng bảo hiểm hưu trí mới có thể tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác tùy thuộc doanh nghiệp mới
B. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang bảo hiểm xã hội
C. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới. Hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm mới có thể tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác tùy thuộc doanh nghiệp mới
D. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại doanh nghiệp bảo hiểm khác
19. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm không có khả năng đóng phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm hưu trí, bên mua bảo hiểm có quyền:
A. Rút giá trị tài khoản và chất dứt hợp đồng
B. Thỏa thuận với doanh nghiệp bảo hiểm về việc tạm thời đóng tài khoản bảo hiểm hưu trí
C. Yêu cầu chấm dứt hợp đồng
D. Không có đáp án nào đúng
20. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí quản lý hợp đồng
A. Khoản phí bên mua phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện dang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới
B. Khoản phí dung để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm , chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và các chi phí khác
C. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
D. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan dến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
21. Theo qui định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, tỉ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân (phương thức nộp phí định kỳ) là 30% đối với năm hợp đồng thứ nhất, 20% đối với năm hợp đồng thứ hai và 15% đới với các năm hợp đồng tiếp theo được áp dụng:
A. Bảo hiểm trọn đời
B. Bảo hiểm trả tiền định lỳ
C. Bảo hiểm hỗn hợp
D. Bảo hiểm tử kỳ
22. Theo qui định tại thông tư 115/2013/TT-BTC tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảo hiểm hưu trí đối với Nam là:
A. Không dưới 55 tuổi
B. Không dưới 65 tuổi
C. Không dưới 60 tuổi
D. Không có đáp án nào đúng
23. Theo qui định tại thông tư 115/2013/TT-BTC tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảo hiểm hưu trí đối với Nữ là:
A. Không dưới 60 tuổi
B. Không dưới 50 tuổi
C. Không dưới 66 tuổi
D. Không dưới 55 tuổi
24. Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ, trường hợp người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
A. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
25. Đối với hợp đồng bảo hiểm tử kỳ, trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm là:
A. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
26. Trong nghiệp vụ trả tiền định kỳ, khi người được bảo hiểm còn sống nhưng chưa đạt đến thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm:
A. Chi trả tiền bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho Người được hiểm
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
D. Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào cả
27. Chọn một phương án đúng nhất về các đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp:
A. Có giá trị hoàn lại, có chia lãi hoặc không chia lãi
B. Có cả hai yếu tố tiết kiệm và bảo vệ
C. A, B đúng
D. Không có đáp án đúng
28. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp:
A. DNBH trả tiền bảo hiểm nếu NĐBH vẫn còn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong HĐBH và NTH không đồng thời là NĐBH.
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ.
C. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cả khi NĐBH còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm.
D. (câu hỏi trên hệ thống chỉ có 3 đáp án)
29. Bà B tham gia một HĐBH nhân thọ sinh kỳ có thời hạn đến năm bà B 55 tuổi. Bà vẫn còn sống đến ngày đáo hạn hợp đồng lúc 55 tuổi. Lúc này, bà B hoặc người thụ hưởng của bà B sẽ:
A. Nhận được tiền bảo hiểm của HĐBH sinh kỳ này.
B. Nhận được lương hưu.
C. Không nhận được gì.
D. Nhận được tiền mặt trả định kỳ.
30. Ông A tham gia một HĐBH nhân thọ có thời hạn đến năm ông A 60 tuổi. Công ty bảo hiểm sẽ chi trả tiền bảo hiểm cho NTH nếu ông A vẫn còn sống đến 65 tuổi. Đây là nghiệp vụ bảo hiểm:
A. Tử kỳ
B. Không có đáp án đúng
C. Trọn đời
D. Sinh kỳ
31. Đối với quyền lợi hưu trí định kỳ, DNBH phải đảm bảo:
A. Quyền lợi hưu trí đươc chi trả định kỳ đến khi NĐBH đạt 60 tuổi đối với Nam và 55 tuổi đối với Nữ.
B. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi NĐBH tử vong hoặc tối thiểu 10 năm, tùy theo thỏa thuận tại HĐBH.
C. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi NĐBH tử vong hoặc tối thiểu 5 năm, tùy theo thỏa thuận tại HĐBH.
31. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ nào dưới đây
A. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm; cung cấp các thông tin đầy đủ chính xác cho bên mua bảo hiểm, thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vị được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
C. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận
D. Quyết định chi trả quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
32. Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện hoạt động nào sau đây:
A. Xúc tiến xây dựng các dự án đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài.
B. Thúc đẩy và theo dõi việc thực hiện các dự án do doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tài trợ tại Việt Nam.
C. Kinh doanh bảo hiểm.
D. Nghiên cứu thị trường.
33. Trách nhiệm bảo hiểm chưa phát sinh trong trường hợp nào sau đây:
A. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết, bên mua bảo hiểm chưa đóng phí bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm
B. Có bằng chứng về hợp đồng bảo hiểm được ký kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm
C. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết, trong đó có thỏa thuận giữa doanh nghiệm bảo hiểm và bên mua bảo hiểm về việc bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm
D. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm
34. Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:
A. Phải hoàn lại phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm, sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm
B. Phải hoàn lại 100% phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm
C. Phải hoàn lại 50% phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm đã đóng cho toàn bộ hợp đồng bảo hiểm
D. Không có trách nhiệm hoàn phí bảo hiểm
35. Người được bảo hiểm được quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cho rút trước một phần hoặc toàn bộ giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong các trường hợp sau:
A. Người được bảo hiểm suy giảm khả năng lao động 61% trở lên theo qui định của pháp luật hiện hành/Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo qui định của pháp luật
B. Người được bảo hiểm suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo qui định của pháp luật hiện hành/Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo qui định của pháp luật
C. Không có khả năng đóng phí bảo hiểm
D. Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo qui định của pháp luật hiện hành
PHẦN 3: NGUYÊN LÝ ( LIÊN KẾT CHUNG+LIÊN KẾT ĐƠN VỊ 21 CÂU)
1. Anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
A. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí
B. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí
C. Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B
D. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.
2. Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm; khi tai nạn xảy ra (thuộc phạm vi bảo hiểm), Ông A sẽ:
A. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ một trong số các hợp đồng bảo hiểm.
B. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm lớn nhất.
C. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
D. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
3. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về Quyền lợi có thể được bảo hiểm:
A. Quyền sử dụng, quyền tài sản đối với đối tượng được bảo hiểm
B. Quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với đối tượng được bảo hiểm
C. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu đối với đối tượng được bảo hiểm
D. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với bên mua bảo hiểm
4. Quyền lợi có thể được bảo hiểm là quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với:
A. Người thụ hưởng
B. Đối tượng bảo hiểm
C. Bên mua bảo hiểm
D. Đại lý bảo hiểm
5. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm không thể mua bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây:
A. Bản thân bên mua bảo hiểm
B. Anh, chị, em ruột
C. Người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng.
D. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm.
6. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm không thể mua bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây:
A. Người khác, nếu bên mua bảo hiểm đóng toàn bộ số phí bảo hiểm của toàn bộ thời gian hợp đồng bảo hiểm khi ký hợp đồng bảo hiểm.
B. Người khác, nếu bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
C. Bản thân bên mua bảo hiểm, vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm.
D. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng.
7. Trong bảo hiểm tai nạn con người, trường hợp người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc đau ốm do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm và được quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường và yêu cầu người thứ ba bồi thường trực tiếp cho người được bảo hiểm.
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm mà không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
D. A và B đúng.
8. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm KHÔNG THỂ mua bảo hiểm cho những người sau đây:
A. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm
B. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng
C. Người hàng xóm
D. Bản thân bên mua bảo hiểm
9. Phát biểu này sau đây không chính xác về nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị
A. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
B. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị
C. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị
D. Không có đáp án nào đúng
10. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đóng phí 1 lần nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong bằng:
A. 50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm đóng một lần, tùy số nào lớn hơn
B. 100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng một lần, tùy số nào lớn hơn
C. 50.000.000 đồng hoặc 125% của số phí bảo hiểm đóng một lần, tùy số nào lớn hơn
D. 50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng một lần, tùy số nào lớn hơn
11. Sản phẩm nào sao đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư:
A. Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ và sinh kỳ
B. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị
C. Sản phẩm bảo hiểm trọn đời & trả tiền định kỳ
12. Đối với sản phẩm liên kết đơn vị, phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị là:
A. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
B. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát đồng hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí khiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác
C. Khoản phí bên mua bảo hiểm trả cho doanh nghiệp bảo hiểm khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị
D. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
13. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung có đặc điểm nào sau đây:
A. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
B. Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm không phân biệt giữa bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
C. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung
14. Giá trị hoàn lại của một hợp đồng bảo hiểm liên kết chung được xác định
A. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vaò ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
B. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày kết thúc hợp đồng bảo hiểm
C. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi chi phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
D. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi chi phí quản lý hợp đồng bảo hiểm .
15. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, quy định nào sau đây là đúng:
A. Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không cao hơn 125% số phí bảo hiểm đới với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần
B. Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 100% số phí bảo hiểm đới với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần
C. Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí bảo hiểm đới với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần
D. Số tiền bảo hiểm tối đa không cao hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí bảo hiểm đới với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần
16. Sản phẩm bảo hiểm Liên kết chung có đặc điểm nào sau đây:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ Quỹ Liên kết chung
B. Cơ cấu phí và quyền lợi bảo hiểm không phân biệt giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
C. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
D. Không đáp án nào đúng
17. Phát biểu nào sau đây đúng đối với sản phẩm liên kết đơn vị:
A. Doanh nghiệp được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị
B. Bên mua được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm
C. Bên mua được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và công ty quản lý quỹ
D. Không đáp án nào đúng
18. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, DNBH được khấu trừ các loại phí nào sau đây:
A. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý HĐBH, phí quản lý quỹ, phí chuyển tài khoản bảo hiểm.
B. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý HĐBH, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ HĐBH.
C. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý HĐBH, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ HĐBH.
D. Không có đáp án nào đúng.
19. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm là:
A. Khoản phí tính cho khách hàng khi hủy bỏ hợp đồng trước ngày đáo hạn để bù đắp các khoản chi phí hợp lý có liên quan.
B. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại HĐBH.
C. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì HĐBH và cung cấp thông tin liên quan đến HĐBH cho BMBH.
D. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành HĐBH, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
20. Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư:
A. Bảo hiểm trọn đời & trả tiền định kỳ
B. Bảo hiểm tử kỳ & sinh kỳ
C. Bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị
D. A, B đúng
21. Phát biểu nào sau đây đúng về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
A. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được tính các khoản phí khác ngoài phí bảo hiểm
B. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có yêu cầu riêng về điều kiện đại lý
C. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
D. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
PHẦN 4: BẢO HIỂM NHÂN THỌ( 80 câu )
1. Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp:
A. Người được bảo hiểm sống hoặc chết
B. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
C. Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
D. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định
2. Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp:
A. Người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
B. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
C. Người được bảo hiểm còn sống đến thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm sẽ nhận được một khoản tiền bảo hiểm của người được bảo hiểm.
D. Người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ thưởng bảo hiểm.
3. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời:
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định.
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định.
D. A, B, C sai.
4. Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tử kỳ là:
A. Bên mua bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng
B. Người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng
C. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
D. Bên mua bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
5. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
A. Bảo hiểm hưu trí
B. Bảo hiểm trọn đời
C. Bảo hiểm tử kỳ
D. Bảo hiểm sinh kỳ
6. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
A. Bảo hiểm hưu trí
B. Bảo hiểm trọn đời
C. Bảo hiểm sinh kỳ
D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
7. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
A. Bảo hiểm hưu trí
B. Bảo hiểm trọn đời
C. Bảo hiểm tử kỳ
D. Bảo hiểm sinh kỳ
8. Chọn phương án đúng về khái niệm bảo hiểm nhân thọ:
A. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết.
B. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm tai nạn con người và bảo hiểm y tế.
C. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm y tế và bảo hiểm chăm sóc sức khỏe.
D. A, B, C đúng
9. Chọn 1 phương án đúng về đặc thù của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp:
A. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi người được bảo hiểm tử vong.
B. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm.
C. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi hết thời hạn bảo hiểm.
D. A, B, C đúng.
10. Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp:
A. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ
B. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ
C. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm trả tiền định kỳ
D. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm tử kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ
11. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về bảo hiểm sinh kỳ:
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho theo thỏa bảo hiểm.
B. Thông thường, theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, nếu người được bảo hiểm chết trước thời hạn thanh toán thì người bảo hiểm sẽ không thanh toán bất cứ khoản tiền nào.
C. Theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, phí bảo hiểm có thể trả 1 lần vào thời điểm ký kết hợp đồng hoặc có thể được trả làm nhiều lần và không thay đổi trong suốt thời hạn đóng phí.
D. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
12. Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm sinh kỳ:
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
B. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
C. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
D. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khỏe được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
13. Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ là:
A. Bên mua bảo hiểm còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
B. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
C. Bên mua bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
D. Người được bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
14. Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tử kỳ:
A. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
B. Bên mua bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
C. Bên mua bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng
D. Người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng
15. Độ tuổi bắt đầu nhận quyền lợi bảo hiểm hưu trí là:
A. Tùy theo thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm tại hợp đồng bảo hiểm
B. Tùy theo thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm tại hợp đồng bảo hiểm nhưng không dưới 45 (bốn mươi lăm) tuổi đối với nữ và 50 (năm mươi) tuổi đối với nam
C. Tùy theo thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm tại hợp đồng bảo hiểm nhưng không dưới 55 (năm mươi lăm) tuổi đối với nữ và 60 (sáu mươi) tuổi đối với nam
D. Không đáp án nào đúng
22. Người được bảo hiểm sản phẩm bảo hiểm hưu trí tự nguyện được quyền rút trước giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong trường hợp:
A. Chấm dứt hợp đồng lao động
B. Mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật
C. Bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật
D. Không có khả năng đóng phí bảo hiểm
23. Nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm từ kỳ là:
A. Bảo hiểm hỗn hợp
B. Bảo hiểm trọn đời
C. Bảo hiểm hưu trí
D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
24. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó:
A. Bảo hiểm trọn đời
B. Bảo hiểm sinh kỳ
C. Bảo hiểm hỗn hợp
D. Bảo hiểm tử kỳ
25. Phát biểu nào sau đây đúng về quỹ hưu trí tự nguyện:
A. Quỹ hưu trí tự nguyện được hình thành từ phí bảo hiểm và là tập hợp các tài khoản bảo hiểm hưu trí của người được bảo hiểm
B. Khi triển khai bảo hiểm hưu trí, doanh nghiệp bảo hiểm phải thiết lập quỹ hưu trí tự nguyện, theo dõi, tách và hạch toán riêng doanh thu, chi phí, tài sản và nguồn vốn của quỹ hưu trí tự nguyện với các quỹ chủ hợp đồng khác và quỹ chủ sở hữu
C. Quỹ hưu trí tự nguyện do chủ sử dụng lao động tự quản lý và đầu tư
D. A và B đúng
26. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung:
A. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
B. Có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
C. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
27. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi
A. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 70% tổng số lãi thu được
B. Lãi chia cho chủ hợp đồng có thể được thực hiện dưới hình thức trả tiền mặt cho chủ hợp đồng, trả bảo tức tích lũy hoặc gia tăng số tiền bảo hiểm.
C. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 80% tổng số lãi thu được
D. A và B đúng
28. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp:
A. Bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ.
B. Bảo hiểm tử kỳ và bảo hiểm hưu trí.
C. Bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm trọn đời.
D. Bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm hưu trí.
29. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
A. Bảo hiểm Nhân thọ
B. Bảo hiểm Phi Nhân thọ
C. Bảo hiểm Sức khỏe
D. Bảo hiểm y tế
30. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm qui định, Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ theo cách:
A. Đóng một lần theo phương thức thỏa thuận trên hợp đồng bảo hiểm
B. Đóng nhiều lần theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trên hợp đồng bảo hiểm
C. Đóng một lần hoặc nhiều lần theo thời hạn, phương thức thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
D. A, B, C sai
31. Theo qui định của Pháp luật, nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây thuộc bảo hiểm nhân thọ:
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
B. Bảo hiểm xe cơ giới
C. Bảo hiểm nông nghiệp
D. Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh
32. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm không thực hiện bảo hiểm cho tổn thất nào sau đây:
A. Người được bảo hiểm bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong thời hạn bảo hiểm.
B. Người được bảo hiểm bị chết trong thời hạn bảo hiểm.
C. Người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn bảo hiểm.
PHẦN 5: LUẬT (80 CÂU)
1. Bên mua bảo hiểm có quyền:
A. Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
B. Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm.
C. Từ chối cung cấp thông tin về đối tượng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
D. A, B đúng.
2. Bên mua bảo hiểm có quyền:
A. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm và/hoặc Đơn bảo hiểm.
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
D. A, B, C đúng.
3. Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ:
A. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
B. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
C. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
D. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.
4. Các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:
A. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm.
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
D. B, C đúng.
5. Cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm là:
A. Bộ Công an.
B. Bộ Công thương.
C. Bộ Tài chính.
D. Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.
6. Chọn đáp án sai:
A. Phí bảo hiểm là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
B. Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm thì tổn thất đó không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
C. Phí bảo hiểm có thể thanh toán 1 lần hoặc nhiều kỳ nhưng không quá thời hạn bảo hiểm.
D. Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra tổn thất thì tổn thất đó vẫn thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
7. Chọn phương án đúng nhất về hành vi bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
A. Cấu kết giữa các doanh nghiệp bảo hiểm hoặc giữa doanh nghiệp bảo hiểm với bên mua bảo hiểm nhằm phân chia thị trường bảo hiểm, khép kín dịch vụ bảo hiểm.
B. Can thiệp trái pháp luật vào việc lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm.
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chỉ định, yêu cầu, ép buộc, ngăn cản tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
D. A, B, C đúng.
8. Chọn phương án đúng nhất về hành vi bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
A. Tranh giành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác.
B. Thông tin, quảng cáo sai sự thật về nội dung, phạm vi hoạt động, điều kiện bảo hiểm, làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
C. Khuyến mại bất hợp pháp.
D. A, B, C đúng
9. Chọn phương án đúng về trường hợp hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:
A. Bên mua bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
B. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, người thụ hưởng không tồn tại
C. Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm
D. A và B
10. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ đều được triển khai:
A. Bảo hiểm hưu trí
B. Bảo hiểm tài sản.
C. Bảo hiểm sức khỏe.
D. Không trường hợp nào đúng.
11. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
A. Giải thích cho bên mua bảo hiểm về các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quyền, nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm.
B. Trả tiền bảo hiểm kịp thời cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
C. Giải thích bằng văn bản lý do từ chối trả tiền bảo hiểm.
D. A, B, C đúng.
12. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
A. Yêu cầu bên mua bảo hiểm áp dụng các biện pháp đề phòng và hạn chế tổn thất theo qui định của pháp luật.
B. Yêu cầu người thứ ba bồi hoàn số tiền bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm do người thứ ba gây ra đối với tài sản và trách nhiệm dân sự.
C. Không cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm, các điều kiện, điều khoản bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
D. A, B đúng.
13. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
A. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp mọi thông tin doanh nghiệp bảo hiểm cần.
B. Đơn phương đình chỉ hợp đồng khi bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
C. Yêu cầu bên mua bảo hiểm thực hiện các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất theo qui định của Pháp luật
D. B, C đúng
14. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
A. Thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
B. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
C. Công bố các thông tin về đối tượng bảo hiểm mà không cần sự đồng ý của bên mua bảo hiểm.
D. A, B đúng.
15. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:
A. Tổn thất xảy ra không thuộc phạm vi bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
B. Tổn thất xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm.
C. Tổn thất xảy ra thuộc phạm vi bảo hiểm.
D. A, C đúng.
16. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:
A. Tổn thất xảy ra không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm.
C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian bảo hiểm tạm thời.
D. B, C đúng.
17. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nào dưới đây:
A. Khi có sự thay đổi làm tăng các rủi ro được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm tính tăng phí cho thời gian còn lại của hợp đồng nhưng bên mua bảo hiểm không chấp nhận.
B. Bên mua bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm trong thời hạn mà doanh nghiệp bảo hiểm đã ấn định để bên mua bảo hiểm thực hiện.
C. A, B đúng.
D. A, B sai.
18. Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài không được phép hoạt động tại Việt Nam dưới hình thức:
A. Công ty TNHH môi giới bảo hiểm
B. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài.
C. Công ty TNHH bảo hiểm.
D. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
19. Đáp án nào đúng khi điền vào chỗ _____ trong câu dưới đây:
Quỹ dự trữ bắt buộc được trích hàng năm theo tỷ lệ _____% lợi nhuận sau thuế. Mức tối đa của quỹ này do Chính phủ quy định.
A. 5%
B. 3%
C. 4%
D. 2%
20. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt hiệu lực:
A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
B. Doanh nghiệp bảo hiểm yêu cầu
C. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
D. Bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm trong thời hạn gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
21. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:
A. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra.
B. Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm
C. Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
D. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm không tồn tại.
22. Đối tượng nào sau đây có trách nhiệm trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài
B. Đại lý bảo hiểm
C. Bên mua bảo hiểm
D. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
23. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hoặc thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm thì:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
D. Không trường hợp nào đúng.
24. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả tiền bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn 2 năm kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực
B. Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
C. Trường hợp một, hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật toàn bộ vĩnh viễn cho người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khác theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
D. Cả 3 đáp án A,B,C doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm
25. Đơn vị nào dưới đây được phép kinh doanh bảo hiểm sức khỏe?
A. Doanh nghiệp bảo hiểm Nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm Phi Nhân thọ
B. Văn phòng doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
C. Văn phòng doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
D. A, B, C đúng
26. Hành vi nào dưới đây bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
A. Các tổ chức, cá nhân can thiệp trái pháp luật đến quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm của khách hàng.
B. Ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác.
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chỉ định, yêu cầu, ép buộc, ngăn cản tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
D. A, B, C đúng.
27. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
A. Bảo hiểm xã hội
B. Kinh doanh bảo hiểm
C. Bảo hiểm y tế
D. Kinh doanh tái bảo hiểm
28. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lời, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm là:
A. Bảo hiểm xã hội
B. Kinh doanh bảo hiểm
C. Kinh doanh tái bảo hiểm
D. Bảo hiểm y tế
29. Hợp đồng bảo hiểm có thể được chuyển giao giữa các giữa các doanh nghiệp bảo hiểm theo phương thức nào dưới đây:
A. Chuyển giao toàn bộ hợp đồng
B. Chuyển giao một hoặc một số nghiệp vụ bảo hiểm
C. Không được chuyển giao
D. A,B đúng
30. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ chấm dứt trong các trường hợp nào sau đây:
A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
B. Bên mua bảo hiểm tham gia một hợp đồng bảo hiểm khác cung cấp quyền lợi tương tự
C. Câu A và B đều đúng
D. Câu A và B đều sai
31. Khi hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm khác thì các quyền vào nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao sẽ:
A. Thay đổi phí bảo hiểm cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp mới
B. Thay đổi điều khoản loại trừ cho phù hợp với điều nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp mới
C. Không thay đổi cho đến khi hết hạn hợp đồng
D. A,B đúng
32. Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là?
A. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
B. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
C. Thời gian gia hạn đóng phí
D. Thời gian miễn truy xét
33. Luật kinh doanh bảo hiểm quy định Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ theo cách:
A. Đóng một lần theo quy định bắt buộc của Doanh nghiệp bảo hiểm
C. Đóng một lần hoặc nhiều lần theo thời hạn, phương thức thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
D. A, B, C sai
34. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm phải đảm bảo:
A. Lập thành văn bản
B. Thỏa thuận tự nguyện của bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
C. Bằng lời nói
D. Cả A và B
35. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
A. 600 tỷ đồng Việt Nam
B. tỷ đồng Việt Nam
C. 800 tỷ đồng Việt Nam
D. 300 tỷ đồng Việt Nam
36. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe là:
A. 800 tỷ đồng Việt Nam
B. 600 tỷ đồng Việt Nam
C. 300 tỷ đồng Việt Nam
D. 200 tỷ đồng Việt Nam
37. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (trừ bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
A. 300 tỷ đồng Việt Nam
B. tỷ đồng Việt Nam
C. 600 tỷ đồng Việt Nam
D. 800 tỷ đồng Việt Nam
38. Phạm vi điều chỉnh của Luật kinh doanh bảo hiểm là:
A. Bảo hiểm xã hội.
B. Bảo hiểm y tế.
C. Tổ chức và hoạt động kinh doanh bảo hiểm, xác định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
D. Bảo hiểm tiền gửi.
39. Phát biểu nào dưới đây sai:
A. Bên mua bảo hiểm không thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm
B. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có thể thỏa thuận sửa đổi, bổ sung phí bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, trừ trường hợp pháp luật có qui định khác
C. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ chấm dứt
40. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm không được hình thành từ nguồn nào dưới đây:
A. Trích nộp hàng năm theo tỷ lệ phần trăm trên số tiền bảo hiểm áp dụng đối với tất cả các hợp đồng bảo hiểm
B. Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
C. Số dư năm trước của Quỹ được chuyển sang năm sau
D. Trích nộp hàng năm theo tỷ lệ phần trăm trên phí bảo hiểm áp dụng đối với tất cả các hợp đồng bảo hiểm
41. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được thành lập nhằm:
A. Hỗ trợ đóng phí bảo hiểm trong trường hợp bên mua bảo hiểm có khó khăn về tài chính
B. Bảo đảm khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm
C. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản hoặc mất khả năng thanh toán
D. Bổ sung vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm
42. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được trích lập theo tỷ lệ phần trăm trên khoản tiền nào dưới đây:
A. Tổng doanh thu phí bảo hiểm giữ lại của các Hợp đồng bảo hiểm gốc trong năm tài chính trước liền kề của doanh nghiệp bảo hiểm
B. Số tiền bảo hiểm
C. Dự phòng nghiệp vụ
D. Tổng tài sản
43. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được thành lập tại doanh nghiệp bảo hiểm nhằm bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:
A. Người được bảo hiểm gặp khó khăn về tài chính, không có khả năng đóng phí bảo hiểm
B. Doanh nghiệp bảo hiểm phá sản hoặc mất khả năng thanh toán
C. Người được bảo hiểm gặp rủi ro do chiến tranh, động đất
D. Người được bảo hiểm bị thất nghiệp
44. Quỹ dự trữ bắt buộc được lập ra nhằm:
A. Bổ sung vốn điều lệ và bảo đảm khả năng thanh toán
B. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản
C. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm mất khả năng thanh toán
D. A,B,C đúng
45. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm:
A. Phí bảo hiểm và phương thức thanh toán, thời hạn bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm, các quy định giải quyết tranh chấp.
B. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, giá trị tài sản được bảo hiểm đối với bảo hiểm tài sản, phạm vi bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm.
C. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng, ngày, tháng, năm giao kết hợp đồng.
D. Thu nhập của bên mua bảo hiểm.
46. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các tổ chức kinh doanh bảo hiểm không bao gồm đối tượng nào sau đây:
A. Công ty TNHH bảo hiểm, công ty cổ phần bảo hiểm
B. Công ty hợp danh
C. Hợp tác xã bảo hiểm
D. Tổ chức bảo hiểm tương hỗ
47. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không áp dụng điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:
A. Bên mua bảo hiểm vi phạm pháp luật do vô ý.
B. Bên mua bảo hiểm có lý do chính đáng trong việc chậm thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm.
C. A, B sai.
D. A, B đúng.
48. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, ngoài các trường hợp chấm dứt hợp đồng theo quy định của Bộ luật dân sự, hợp đồng bảo hiểm còn chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
B. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
C. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
D. A, B, C đúng.
49. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:
A. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và áp dụng theo thông lệ quốc tế.
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm
D. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
50. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây phải lập Quỹ dự trữ bắt buộc:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
51. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào sau đây đúng:
A. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm là điều khoản không có trong hợp đồng bảo hiểm.
B. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm qui định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền cho người thứ 3 khi người được bảo hiểm gây thiệt hại cho người thứ 3.
C. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm được qui định theo thông lệ quốc tế, không cần có trong hợp đồng bảo hiểm.
D. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm qui định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
52. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm kể từ khi:
A. Hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm.
B. Hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết, trong đó có thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm về việc bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm.
C. Có bằng chứng về việc hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm.
D. A hoặc B hoặc C.
53. Theo qui định của Pháp luật, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm thì:
A. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam.
B. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
C. Được lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam hoặc sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới theo quy định của pháp luật.
D. Không trường hợp nào đúng.
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại nếu doanh nghiệp có đăng ký với Bộ Tài chính.
C. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ nếu đó là sản phẩm bổ trợ cho sản phẩm nhân thọ và ngược lại.
D. B, C đúng.
55. Trách nhiệm bảo hiểm chưa phát sinh trong trường hợp nào sau đây :
A. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết, trong đó có thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm về việc bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm
B. Có bằng chứng về hợp đồng bảo hiểm được ký kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm
C. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết, bên mua bảo hiểm chưa đóng phí bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm không có thỏa thuận về việc nợ phí bảo hiểm
D. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm
56. Theo qui định của Pháp luật, việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các doanh nghiệp bảo hiểm được thực hiện trong những trường hợp nào sau đây:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có nguy cơ mất khả năng thanh toán
B. Doanh nghiệp bảo hiểm chia, tách, hợp nhất, sát nhập, giải thể
C. Theo thỏa thuận giữa các doanh nghiệp bảo hiểm
D. A hoặc B hoặc C
57. Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện hoạt động nào sau đây:
A. Xúc tiến xây dựng các dự án đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài.
B. Thúc đẩy và theo dõi việc thực hiện các dự án do doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tài trợ tại Việt Nam.
C. Kinh doanh bảo hiểm.
D. A, B đúng.
58. Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có trách nhiệm nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm?
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài; doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm.
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp tái bảo hiểm).
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe)
59. Thông thường một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bị chấm dứt vì không tiếp tục đóng phí bảo hiểm, có thể khôi phục:
A. Được khôi phục trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực mà không cần bằng chứng về khả năng đóng phí bảo hiểm của bên mua bảo hiểm.
B. Trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
C. Được khôi phục tại bất kỳ thời điểm nào kể từ khi mất hiệu lực mà không cần bằng chứng về khả năng đóng phí bảo hiểm của bên mua bảo hiểm.
D. Trong vòng 1 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
60. Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
A. 6 tháng.
B. 3 năm.
C. 2 năm.
D. 1 năm.
61. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm theo Luật kinh doanh bảo hiểm là:
A. 2 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
B. 4 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
C. 1 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
D. 3 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
62. Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
A. Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
C. A,B đúng
D. A,B sai
63. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, khi người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm mà lỗi do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
A. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm và số tiền bồi thường từ người thứ ba.
B. Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
C. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền từ doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người thứ ba tùy theo số nào lớn hơn.
D. A, B đúng
64. Trong Hợp đồng bảo hiểm con người, thông thường doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm trong các trường hợp sau đây:
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn ba năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
C. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn năm năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
D. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn bốn năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
65. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số những người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm trong thời gian hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực thì:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
D. A,B,C sai.
66. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm cung cấp sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm giảm số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn phí bảo hiểm cho bên mua sau khi đã trừ các khoản chi phí hợp lý.
B. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
D. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm bổ sung tương ứng với số tiền bảo hiểm hoặc giảm số tiền bảo hiểm tương ứng với số phí đã đóng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
67. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm thông báo sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm tăng số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
B. Doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn trả cho bên mua bảo hiểm số phí bảo hiểm vượt trội đã đóng hoặc tăng số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm tương ứng với số phí bảo hiểm đã đóng
C. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
D. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả số phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm sau khi đã trừ các chi phí hợp lý
68. Trong trường hợp người được bảo hiểm chết do thi hành án tử hình, hợp đồng bảo hiểm đã có giá trị hoàn lại, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
A. Chi trả giá trị hoàn lại
B. Hoàn trả lại toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ đi các chi phí hợp lý có liên quan
C. Hoàn trả lại toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng
D. Bồi thường quyền lợi tử vong
69. Trong trường hợp Doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì:
A. Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
B. Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
D. B,C đúng
70. Trong trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm trong vòng:
A. 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
B. 45 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
C. 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
D. 60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
71. Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm:
B. Hoàn lại 100% phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm.
C. Hoàn lại 50% phí bảo hiểm bên mua bảo hiểm đã đóng cho toàn bộ hợp đồng bảo hiểm
D. Không có trách nhiệm hoàn phí bảo hiểm
72. Trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ khi Bộ Tài chính chấp thuận việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các doanh nghiệp với nhau thì doanh nghiệp chuyển giao hợp đồng bảo hiểm phải công bố việc chuyển giao và thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm:
A. 15 ngày
B. 90 ngày
C. 30 ngày
D. 60 ngày
73. Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:
A. Có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
B. Không có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
C. Có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm
D. A, C đúng
74. Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm thì bên mua bảo hiểm:
A. Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
B. Không có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
C. Có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm
D. A, C đúng
75. Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người:
A. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
B. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
C. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
D. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiền hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
76. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ nhiều lần nhưng thời hạn chưa đủ hai năm mà không tiếp tục đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
A. Đơn phương đình chỉ hợp đồng
B. Không phải trả lại phí bảo hiểm Bên mua bảo hiểm đã đóng
C. Trả lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ đi các chi phí hợp lý để duy trì hợp đồng bảo hiểm
D. A, B đúng
77. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ nhiều lần nhưng thời hạn chưa đủ hai năm mà không tiếp tục đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí thì:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm có thể khôi phục lại bất kỳ lúc nào nếu Bên mua bảo hiểm đóng đủ số phí bảo hiểm còn thiếu
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm có thể khôi phục trong thời hạn hai năm kể từ khi bị đình chỉ và Bên mua bảo hiểm đóng đủ số phí bảo hiểm còn thiếu
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm có thể khôi phục trong thời hạn một năm kể từ khi bị đình chỉ và Bên mua bảo hiểm đóng đủ số phí bảo hiểm còn thiếu
D. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt không thể khôi phục lại.
78. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm nhân thọ từ hai năm trở lên nhưng sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí, Bên mua bảo hiểm không thể đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
A. Trả lại giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm
B. Trả lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng cho Bên mua bảo hiểm
C. Trả lại 50% phí bảo hiểm đã đóng cho Bên mua bảo hiểm
D. Không phải chi trả gì cho Bên mua bảo hiểm
79. Trường hợp người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
A. Tăng phí bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn.
B. Đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn.
C. Ấn định một thời hạn để người được bảo hiểm thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn cho đối tượng bảo hiểm.
80. Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho đối tượng nào sau đây:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm.
B. Bên mua bảo hiểm.
C. Bên thứ ba.
D. Tùy từng trường hợp.
PHẦN 6: ĐẠI LÝ ( 74 câu )
1. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý nhưng không hoạt động đại lý trong thời hạn ba năm liên tục, nếu muốn tiếp tục hoạt động đại lý thì:
A. Phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới
B. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới
C. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới, tuy nhiên chỉ được bán một số sản phẩm nhất định theo qui định của doanh nghiệp bảo hiểm
D. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới, tuy nhiên phải được doanh nghiệp bảo hiểm đào tạo lại kiến thức về bảo hiểm
2. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý nhưng không hoạt động đại lý liên tục thì trong thời hạn bao lâu phải thực hiện việc thi chứng chỉ đại lý mới trước khi hoạt động đại lý?
A. 3 năm
B. 1 năm
C. 6 tháng
D. 2 năm
3. Cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây:
A. Là công dân Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
B. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
C. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
D. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
4. Chọn đáp án đúng về hoa hồng đại lý bảo hiểm:
A. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối thiểu với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm.
B. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối thiểu với từng nghiệp vụ bảo hiểm.
C. Bộ Tài chính quy định mức tỷ lệ hoa hồng giống nhau với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm.
D. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm.
5. Chọn phương án đúng:
A. Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm
B. Đại lý bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền ký Quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
C. Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho Bên mua bảo hiểm
D. A, B đúng
6. Chọn phương án đúng về các hình thức bán sản phẩm bảo hiểm
A. Trực tiếp.
B. Đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm
C. Thông qua giao dịch điện tử
D. A,B, C đúng
7. Chọn phương án đúng về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm:
A. Chi khen thưởng, khuyến mại và hỗ trợ đại lý.
B. Chi khen thưởng và khuyến mại đại lý.
C. Chi khuyến mại và hỗ trợ đại lý.
D. Chi khen thưởng và hỗ trợ đại lý.
8. Chọn phương án đúng về công việc đại lý bảo hiểm được làm:
A. Thay mặt khách hàng ký Giấy yêu cầu bảo hiểm.
B. Thay mặt khách hàng ký Giấy nhận tiền bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm.
C. Thay mặt DNBH thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
D. Không trường hợp nào đúng.
9. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm:
A. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả theo quy định của pháp luật.
B. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả có thể thấp hơn tỷ lệ do pháp luật quy định.
C. Ngoài tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có thể trả thêm theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.
D. A, B đúng.
10. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng của các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân:
A. Trường hợp nộp phí bảo hiểm định kỳ, tỷ lệ hoa hồng được quy định cho năm hợp đồng thứ nhất và các năm tiếp theo; Trường hợp nộp phí bảo hiểm 1 lần, hoa hồng được quy định theo 1 tỷ lệ cố định.
B. Trường hợp nộp phí bảo hiểm định kỳ, tỷ lệ hoa hồng được quy định cho năm hợp đồng thứ nhất, thứ hai, thứ ba và các năm tiếp theo; Trường hợp nộp phí bảo hiểm 1 lần, hoa hồng được quy định theo 1 tỷ lệ cố định
C. Bất kể thanh toán phí bảo hiểm theo phương thức nào, hoa hồng bảo hiểm được quy định theo 1 tỷ lệ cố định.
D. Trường hợp nộp phí bảo hiểm định kỳ, tỷ lệ hoa hồng được quy định cho năm hợp đồng thứ nhất, thứ hai, và các năm tiếp theo; Trường hợp nộp phí bảo hiểm 1 lần, hoa hồng được quy định theo 1 tỷ lệ cố định
11. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ nhóm:
A. Bằng 30% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
B. Bằng 50% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
C. Bằng 40% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
D. Bằng 75% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
12. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với hợp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:
A. 25%
B. 20%
C. 15%
D. 10%
13. Chọn phương án sai:
A. Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động bảo hiểm, được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm từ phí bảo hiểm.
C. Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
D. Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
14. Chọn phương án sai về đạo đức nghề nghiệp của người đại lý bảo hiểm:
A. Thực hiện tốt công tác chăm sóc khách hàng.
B. Thường xuyên giữ mối liên hệ, thăm hỏi quan tâm chăm sóc khách hàng.
C. Phong cách phục vụ khách hàng tận tụy, mẫn cán.
D. Dùng hoa hồng đại lý bảo hiểm để giảm phí bảo hiểm cho khách hàng.
15. Chọn phương án sai về đại lý bảo hiểm:
A. Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền để thực hiện những công việc liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
B. Đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trả tiền bảo hiểm.
C. Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm.
D. Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
16. Chọn phương án sai về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm:
A. Chi khuyến mại.
B. Chi khen thưởng.
C. Chi hỗ trợ đại lý.
D. Chi tuyển dụng đại lý.
17. Chọn phương án sai về môi giới bảo hiểm:
A. Môi giới có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thu phí bảo hiểm.
B. Môi giới là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm.
C. Môi giới được hưởng hoa hồng do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
D. Môi giới là người đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm.
18. Chọn phương án sai trong nguyên tắc hoạt động đại lý bảo hiểm:
A. Tổ chức, cá nhân không được đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà mình đang làm đại lý.
B. Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.
C. Đại lý bảo hiểm không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
D. Đại lý bảo hiểm không được xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
19. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
A. Lựa chọn đại lý bảo hiểm và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm, quy định mức chi trả hoa hồng bảo hiểm trong hợp đồng đại lý bảo hiểm theo các quy định của pháp luật.
B. Chi hoa hồng đại lý vượt quá tỷ lệ do pháp luật quy định
C. Không phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý thu xếp, giao kết trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm.
D. Chi hoa hồng bảo hiểm cho việc hỗ trợ giảm phí bảo hiểm cho khách hàng
20. Doanh nghiệp bảo hiểm được chi trả hoa hồng bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây:
A. Đại lý bảo hiểm.
B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
C. Bên mua bảo hiểm.
D. A, B đúng
21. Doanh nghiệp bảo hiểm không được ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với những đối tượng sau:
A. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
B. Người đang phải chấp hành hình phạt tù.
C. Người đang bị Tòa án tước quyền hành nghề vì phạm các tội theo quy định của pháp luật.
D. A,B,C đúng.
22. Đại lý bảo hiểm là:
A. Người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện tất cả các công việc liên quan đến nghiệp vụ bảo hiểm.
B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
C. Người đại diện cho khách hàng.
D. A,B,C đúng
23. Đại lý bảo hiểm có thể:
A. Sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.
B. Giảm phí bảo hiểm để khuyến khích khách hàng tham gia bảo hiểm.
C. Giám định tổn thất
D. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm
24. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với:
A. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
B. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
D. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
25. Đại lý bảo hiểm có trách nhiệm:
A. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm, cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm.
B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài.
C. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
D. A, B, C đúng.
26. Đại lý bảo hiểm có thể:
A. Có thể đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu được sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà đại lý đang làm.
B. Chủ động làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm để phát huy hết tiềm năng bán hàng của mình mà không cần phải thông báo cho từng doanh nghiệp bảo hiểm biết để có sự chấp thuận trước.
C. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng.
D. B,C đúng
27. Đại lý bảo hiểm có quyền:
A. Tạm ứng hoặc cho khách hàng vay tiền để đóng phí
B. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mãi cho khách hàng
C. Tiết lộ thông tin liên quan đến khách hàng
D. Được hưởng hoa hồng đại lý
28. Đại lý bảo hiểm có quyền:
A. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo đúng quy định của pháp luật.
B. Thay mặt Doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng với khách hàng.
C. Giảm phí bảo hiểm cho các khách hàng thân thiết.
D. A, B, C đúng.
29. Đại lý bảo hiểm có quyền nào dưới đây:
A. Thay mặt khách hàng ký hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm.
B. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mãi cho khách hàng.
C. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
D. A, B, C đúng.
30. Đại lý bảo hiểm không có quyền nào sau đây:
A. Ký thay khách hàng
B. Hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm.
C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký Quỹ hoặc thế chấp tài sản theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
D. Tham dự các lớp đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ cho đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm tổ chức.
31. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ nào dưới đây:
A. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thoả thuận
B. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm; cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm, thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
C. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
D. Quyết định chi trả quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
32. Đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:
A. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
B. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm.
C. Đánh giá rủi ro.
D. Thu phí bảo hiểm
33. Đại lý bảo hiểm không được thực hiện hành vi nào sau đây:
A. Thực hiện dịch vụ sau bán hàng
B. Giải thích điều khoản hợp đồng
C. Ký thay khách hàng
D. Hướng dẫn khách hàng các thủ tục khi có yêu cầu huỷ hợp đồng
34. Đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:
A. Thu phí bảo hiểm.
B. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
C. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
D. Trực tiếp ký kết hợp đồng bảo hiểm.
35. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ nào dưới đây:
A. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
B. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo qui định của pháp luật
C. Chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
D. A,B đúng
36. Đại lý bảo hiểm không có quyền và nghĩa vụ nào sau đây:
A. Cam kết giảm, hoàn phí bảo hiểm cho khách hàng tham gia bảo hiểm.
B. Được cung cấp thông tin cần thiết cho các hoạt động của mình và các điều kiện khác để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm.
C. Hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm.
D. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm.
37. Đại lý bảo hiểm phải tuân thủ quy tắc nào sau đây:
A. Giảm phí bảo hiểm sau khi đã thoả thuận được với khách hàng.
B. Cung cấp thông tin về người được bảo hiểm theo yêu cầu của người thụ hưởng.
C. Không ký thay khách hàng.
D. Không trường hợp nào đúng.
38. Đáp án nào dưới đây đúng:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thu phí bảo hiểm
B. Tổ chức, cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau tại cùng một thời điểm
C. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bào hiểm với bên mua bảo hiểm
D. A, B, C đúng
39. Đáp án nào dưới đây đúng:
A. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
B. Đại lý bảo hiểm chỉ chịu sự kiểm tra giám sát của doanh nghiệp bảo hiểm trong việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm chứ không có nghĩa vụ chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
C. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ ký Quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài nếu có thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
D. A,B,C đúng
40. Đáp án nào đúng khi điền lần lượt vào chỗ ______ trong câu dưới đây:
Đại lý bảo hiểm là _____ được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm theo qui định của_____.
A. Cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan.
B. Tổ chức/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan.
C. Tổ chức, cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan.
D. Tổ chức, cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm.
41. Đáp án nào đúng trong các câu sau:
A. Tổ chức có quyền đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau
B. Cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau
C. Tổ chức, cá nhân không được đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà mình đang làm đại lý
D. A, B đúng
42. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về hoạt động mà đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện:
A. Giới thiệu, chào bán sản phẩm.
B. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
C. Thu phí bảo hiểm.
D. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm
43. Đáp án nào đúng khi điền vào chỗ ________ trong câu dưới đây:
Trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì _______ phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết.
A. Doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
B. Người mua bảo hiểm
C. Doanh nghiệp bảo hiểm
D. Đại lý bảo hiểm
44. Đáp án nào dưới đây đúng:
A. Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.
B. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
C. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
D. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
45. Đối tượng nào dưới đây đại lý bảo hiểm không được lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
B. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
C. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
D. Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm
46. Điều kiện để một tổ chức làm đại lý bảo hiểm là:
A. Là tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp.
B. Nhân viên trong tổ chức đại lý trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm phải có chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm do cơ sở đào tạo được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
C. A,B đúng
D. A,B sai
47. Hợp đồng đại lý bảo hiểm phải có những thông tin nào dưới đây:
A. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm; Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm; Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm; Thời hạn hợp đồng bảo hiểm.
B. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm; Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm; Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm; Hoa hồng đại lý bảo hiểm; Thời hạn hợp đồng bảo hiểm; Nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
C. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm; Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm; Thời hạn hợp đồng bảo hiểm; Nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
D. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm; Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm; Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm; Hoa hồng đại lý bảo hiểm. Thời hạn hợp đồng bảo hiểm.
48. Hoa hồng bảo hiểm được trả cho đối tượng nào dưới đây:
A. Bên mua bảo hiểm.
B. Người thụ hưởng bảo hiểm
C. Đại lý bảo hiểm.
D. A, B, C đúng.
49. Hoạt động nào bị nghiêm cấm đối với đại lý bảo hiểm:
A. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
B. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
C. Thông tin, quảng cáo về nội dung, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm.
D. Khuyến mại khách hàng dưới hình thức như giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm hoặc các quyền lợi khác mà doanh nghiệp bảo hiểm không cung cấp cho khách hàng.
50. Hoạt động nào dưới đây không được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thực hiện:
A. Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm.
B. Thu xếp đồng bảo hiểm.
C. Thu phí bảo hiểm.
D. Thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm.
51. Khoản chi nào dưới đây không phải là chi quản lý đại lý:
A. Chi đào tạo nâng cao kiến thức cho đại lý bảo hiểm
B. Chi tuyển dụng đại lý
C. Chi đào tạo ban đầu và thi cấp chứng chỉ
D. Chi công tác phí cho cán bộ doanh nghiệp bảo hiểm
52. Nghiêm cấm đại lý bảo hiểm:
A. Thông tin quảng cáo sai sự thật gây tổn hại quyền lợi người mua bảo hiểm.
B. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
C. Tranh giành khách hàng dưới mọi hình thức, khuyến mại bất hợp pháp hoặc xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
D. A, B, C đúng.
53. Nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:
A. Giải thích trung thực các thông tin về sản phẩm bảo hiểm để bên mua bảo hiểm hiểu rõ sản phẩm bảo hiểm dự định mua.
B. Không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
C. A, B đúng.
D. A, B sai.
54. Phát biểu nào sau đây không thuộc về quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:
A. Đại lý bảo hiểm có thể hứa hẹn giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm để khách hàng thích mua bảo hiểm hơn
B. Đại lý bảo hiểm phải phực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nhiệp bảo hiểm
C. Đại lý bảo hiểm có quyền được hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm
D. Đại lý bảo hiểm có quyền được cung cấp thông tin cần thiết cho các hoạt động của mình và các điều kiện khác để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
55. Phát biểu nào sau đây là đúng về hoa hồng bảo hiểm:
A. Trả cho Bên mua bảo hiểm
B. Trả cho đại lý bảo hiểm theo quy định của Bộ tài chính
C. Trả cho môi giới bảo hiểm theo quy định của Bộ Tài chính
D. B, C đúng
56. Phát biểu nào sau đây là sai về nội dung hoạt động đại lý bảo hiểm:
A. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm
B. Thu phí bảo hiểm.
C. Hỗ trợ giảm phí bảo hiểm hoặc khuyến mại khách hàng tham gia bảo hiểm.
D. A, B đúng.
57. Phương án nào sau đây đúng khi đại lý bảo hiểm tư vấn cho khách hàng:
A. Cung cấp mập mờ, khó hiểu về những điều khoản loại trừ bảo hiểm.
B. Bảo đảm khách hàng hiểu rõ những điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm.
C. Chỉ tập trung cung cấp những lợi ích của sản phẩm.
D. Chỉ hướng dẫn thủ tục tham gia bảo hiểm, không hướng dẫn thủ tục yêu cầu bồi thường theo yêu cầu của khách hàng.
58. Quyền của đại lý bảo hiểm:
A. Được hưởng hoa hồng đại lý.
B. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
C. Được tư vấn cho khách hàng huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm hiện có để ký hợp đồng bảo hiểm mới.
D. Được dùng tiền hoa hồng đại lý của mình để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng.
59. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hoạt động giới thiệu, chào bán bảo hiểm, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và các công việc khác nhằm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm là:
A. Hoạt động giám định
B. Hoạt động bồi thường
C. Hoạt động Môi giới bảo hiểm
D. Hoạt động Đại lý bảo hiểm
60. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm và các công việc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm là:
A. Hoạt động Môi giới bảo hiểm
B. Hoạt động Đại lý bảo hiểm
C. Hoạt động bồi thường
D. Hoạt động giám định
61. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, tuổi tối thiểu của cá nhân để trở thành đại lý bảo hiểm là:
A. Đủ 20 tuổi
B. Đủ 18 tuổi
C. Đủ 16 tuổi
D. Đủ 22 tuổi
62. Theo pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng được hưởng hoa hồng bảo hiểm bao gồm:
A. Bên mua bảo hiểm
B. Đại lý bảo hiểm
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
D. B, C đúng
63. Theo qui định, tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân (phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ) đối với năm hợp đồng thứ nhất là 40%; năm hợp đồng thứ hai là 20%; các năm hợp đồng tiếp theo là 15%, được áp dụng cho nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây:
A. Bảo hiểm sinh kỳ (thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống).
B. Bảo hiểm tử kỳ.
C. Bảo hiểm sinh kỳ (thời hạn bảo hiểm trên 10 năm).
D. Bảo hiểm trọn đời.
64. Theo qui định, tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân (phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ) đối với năm hợp đồng thứ nhất là 15% (thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống), 20% (thời hạn bảo hiểm trên 10 năm) được áp dụng cho nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây:
A. Bảo hiểm trọn đời
B. Bảo hiểm sinh kỳ
C. Bảo hiểm hỗn hợp
D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
65. Theo qui định của Pháp luật, nội dung nào bắt buộc phải có trong chương trình đào tạo Phần sản phẩm dành cho đại lý bảo hiểm:
A. Nội dung cơ bản của sản phẩm bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được phép kinh doanh
B. Thực hành nghề đại lý bảo hiểm
C. Đạo đức hành nghề đại lý
D. A, B đúng
66. Theo qui định của Pháp luật, chương trình đào tạo Phần kiến thức chung dành cho đại lý bảo hiểm gồm:
A. Kiến thức chung về bảo hiểm; Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
B. Trách nhiệm của đại lý, đạo đức hành nghề đại lý; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, đại lý bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm
C. Kỹ năng bán bảo hiểm
D. Cả A,B,C
67. Theo quy định hiện hành, đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm có quyền và nghĩa vụ:
A. Cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm
B. Tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền lợi, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
C. Tác động để bên mua bảo hiểm cung cấp sai lệch hoặc không cung cấp thông tin cần thiết cho doanh nghiệp bảo hiểm.
D. Giảm phí bảo hiểm cho khách hàng
68. Theo qui định của Pháp luật, thông thường đại lý bảo hiểm cần đáp ứng về THỜI GIAN hoạt động đại lý bảo hiểm liên tục bao lâu để có thể trở thành đại lý bán sản phẩm liên kết đơn vị:
A. 3 tháng
B. 6 tháng
C. 1 năm
D. 9 tháng
69. Theo quy định hiện hành, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ phải thông báo cho Hiệp hội bảo hiểm:
A. Danh sách đại lý bảo hiểm đã hoạt động tại doanh nghiệp bảo hiểm từ 5 năm trở lên
B. Danh sách đại lý bảo hiểm không hoạt động
C. Danh sách đại lý bảo hiểm có doanh thu lớn
D. Danh sách các đại lý bảo hiểm bị doanh nghiệp chấm dứt hợp đồng đại lý do vi phạm pháp luật, quy tắc hành nghề
70. Theo qui định của Pháp luật hiện hành, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
A. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
B. Chấp thuận không cần văn bản khi đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp mình đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác
C. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có Hợp đồng bảo hiểm trước khi được trở thành đại lý chính thức của doanh nghiệp bảo hiểm
D. Cả A, B đúng
71. Theo qui định của pháp luật hiện hành, phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quyền của đại lý bảo hiểm:
A. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
B. Làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác mà không cần sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp mình đang làm đại lý.
C. Khuyến mại khách hàng dưới hình thức như giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm hoặc các quyền lợi khác mà doanh nghiệp bảo hiểm không cung cấp cho khách hàng.
D. A, C đúng.
72. Theo quy định của pháp luật hiện hành, đại lý bảo hiểm không có các nghĩa vụ nào sau đây:
A. Tham gia các khóa đào tạo nâng cao trình độ do cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm tổ chức
B. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm nếu có thoả thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
C. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
D. Thực hiện cam kết trong hợp đồng bảo hiểm được ký giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm.
73. Trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của khách hàng thì:
A. Đại lý bảo hiểm phải có trách nhiệm bồi hoàn trực tiếp cho khách hàng.
B. Doanh nghiệp bảo hiểm chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết, đại lý bảo hiểm có trách nhiệm bồi hoàn cho doanh nghiệp bảo hiểm các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho khách hàng.
C. Đại lý bảo hiểm không chịu bất cứ trách nhiệm nào vì khách hàng tham gia bảo hiểm trực tiếp với doanh nghiệp bảo hiểm.
D. A hoặc B đúng.
74. Trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết.
B. Hợp đồng đại lý bảo hiểm tự động chấm dứt.
C. Đại lý bảo hiểm có trách nhiệm bồi hoàn cho doanh nghiệp bảo hiểm các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm.
D. A, C đúng.
PHẦN 7 :TỈ LỆ HOA HỒNG (25 CÂU )
1. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ của năm hợp đồng thứ nhất là:
A. 15%
B. 20%
C. 40%
D. 30%
2.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm trên 10 năm, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
A. 10%
B. 7%
C. 15%
D. 5%
3.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ của năm hợp đồng thứ nhất là:
A. 20%
B. 25%
C. 30%
D. 15%
4.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ là:
A. 20% năm hợp đồng thứ nhất; 5% năm hợp đồng thứ 2; 3% các năm hợp đồng tiếp theo
B. 35% năm hợp đồng thứ nhất; 15% năm hợp đồng thứ 2; 10% các năm hợp đồng tiếp theo
C. 40% năm hợp đồng thứ nhất; 20% năm hợp đồng thứ 2; 15% các năm hợp đồng tiếp theo
D. 25% năm hợp đồng thứ nhất; 7% năm hợp đồng thứ 2; 5% các năm hợp đồng tiếp theo
5.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
A. 5%
B. 10%
C. 15%
D. 7%
6.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
A. 5%
B. 7%
C. 15%
D. 10%
7.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm trên 10 năm, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ là:
A. 40% năm hợp đồng thứ nhất; 10% năm hợp đồng thứ 2; 10% các năm hợp đồng tiếp theo
B. 30% năm hợp đồng thứ nhất; 5% năm hợp đồng thứ 2; 5% các năm hợp đồng tiếp theo
C. 20% năm hợp đồng thứ nhất; 3% năm hợp đồng thứ 2; 3% các năm hợp đồng tiếp theo
D. 35% năm hợp đồng thứ nhất; 7% năm hợp đồng thứ 2; 7% các năm hợp đồng tiếp theo
8.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo sinh kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
A. 5%
B. 7%
C. 15%
D. 10%
9.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
A. 15%
B. 30%
C. 20%
D. 40%
10.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
A. 5%
B. 10%
C. 7%
11.Theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, đối với sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp có tham gia chia lãi, trong mọi trường hợp doanh nghiệm bảo hiểm nhân thọ có trách nhiệm đảm bảo tất cả các chủ hợp đồng nhận được không thấp hơn-------------số thặng dư của tổng số lãi thu được hoặc chênh lệch thặng dư giữa số thực tế và giả định về tỷ lệ tử vong. Lãi suất đầu và chi phí, tùy theo số nào lớn hơn
A. 50%
B. 60%
C. 70%
D. Không có đáp án đúng
12.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân, thời hạn từ 10 năm trở lên, phương thức nộp phí định kỳ đối với năm hợp đồng thứ nhất là 40% áp dụng với nghiệp vụ:
A. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết đơn vị
B. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm trọn đời, bảo hiểm liên kết chung,bảo hiểm liên kết đơn vị
C. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ,bảo hiểm trọn đời, bảo hiểm liên kết đơn vị
D. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị
13.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đới với năm hợp đồng thứ nhất là:
A. 40%
B. 20%
C. 10%
D. 25%
14.Tỷ lệ hoa hồng tính trên phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống là:
A. 7%
B. 15%
C. 5%
D. 10%
15.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí BH của HĐBH Nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ BH liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí định kỳ là:
A. 20% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm thứ hai, 7% các năm HĐ tiếp theo.
B. 25% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm thứ hai, 7% các năm HĐ tiếp theo.
C. 25% năm hợp đồng thứ nhất, 7% năm thứ hai, 5% các năm HĐ tiếp theo.
D. 20% năm hợp đồng thứ nhất, 7% năm thứ hai, 5% các năm HĐ tiếp theo.
16.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí BH của HĐBH Nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ BH liên kết chung, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí định kỳ là:
A. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 15% năm thứ hai, 5% các năm HĐ tiếp theo.
B. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm thứ hai, 5% các năm HĐ tiếp theo.
C. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 15% năm thứ hai, 10% các năm HĐ tiếp theo.
D. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm thứ hai, 10% các năm HĐ tiếp theo.
17.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí BH của HĐBH Nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ BH liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là:
A. 25% tính trên phí định kỳ và 7% tính trên phí Bảo Hiểm đóng thêm.
B. 25% tính trên phí định kỳ và 5% tính trên phí Bảo Hiểm đóng thêm.
C. 40% tính trên phí định kỳ và 7% tính trên phí Bảo Hiểm đóng thêm.
D. 40% tính trên phí định kỳ và 5% tính trên phí Bảo Hiểm đóng thêm.
18.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí BH của HĐBH Nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ BH liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là:
A. 25%
B. 10%
C. 20%
D. 40%
19.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí BH của HĐBH Nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ BH liên kết chung, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là:
A. 25%
B. 40%
C. 10%
D. 20%
20.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí BH của HĐBH Nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ BH liên kết đơn vị, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là:
A. 25%
B. 10%
C. 20%
D. 40%
21.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí BH của HĐBH Nhân thọ cá nhân, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí 1 lần là 7%, áp dụng đối với nghiệp vụ:
A. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị
B. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết đơn vị
C. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị
D. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết chung
22.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí BH của HĐBH Nhân thọ cá nhân, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí định kỳ, đối với năm hợp đồng thứ nhất là 40% áp dụng với nghiệp vụ:
A. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm trọn đời, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị
B. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết đơn vị
C. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trọn đời, bảo hiểm liên kết đơn vị
D. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết chung
23.Tỷ lệ hoa hồng tối đa của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là:
A. 25% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 7% tính trên phí bảo hiểm đóng them
B. 40% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 5% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm
C. 25% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 5% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm
D. 40% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 7% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm
24.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị, thời hạn từ 10 năm trở lên, phương thức nộp phí một lần là:
A. 5%
B. 7%
C. 10%
D. 15%
25.Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị , thời hạn từ 10 năm trở lên, phương thức nộp phí định kỳ áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là:
A. 25%
B. 40%
C. 10%
D. 20%
Những từ khóa cần lưu ý :
Khái niệm bảo hiểm
Phân loại hợp đồng theo:
Nguyên tắc bảo hiểm:
Luật:
Đại lý
ü Bảo hiểm là:· chuyển giao rủi ro
ü Bảo hiểm nhân thọ:· sống hoặc chết
ü Người bảo hiểm:· Công ty
ü Tính phí bảo hiểm:· rủi ro gốc và tình tiết rủi ro
Phân loại hợp đồng theo:
ü Đối tượng bảo hiểm:· Con người, tài sản, trách nhiệm dân sự
ü Nghiệp vụ:· Nhân thọ, phi nhân thọ, BH sức khỏe
ü Hình thức:· Tự nguyện và bắt buộc
ü Đối tượng BH con người:· tính mạng, sức khỏe, tai nạn
ü Nhân thọ, Phi nhân thọ được kinh doanh BH sức khỏe
ü Doanh nghiệp nhân thọ không được phép kinh doanh phi nhân thọ và ngược lại
ü Bảo hiểm bắt buộc:BH trách nhiệm nhân sự và bảo bảo hiểm cháy nổ
Mục đich: lợi ích công cộng và an toàn xã hội
ü Nghiệp vụ thuộc bảo hiểm nhân th :
- BH hưu trí: độ tuổi xác định
- BH trọn đời: chết vào bất k thời điểm nào
- BH tử kỳ : chết trong thời hạn HĐ
- BH hiểm hỗn hợp (kết hợp sinh kỳ và tử kỳ ): trả tiền khi sống hoặc chết
Nguyên tắc bảo hiểm:
ü Nguyên tắc thế quyền, đóng góp bồi thường:không áp dụng trong BH con người, chỉ áp dụng trong BH tài sản và trách nhiệm dân sự
ü Nguyễn tắc trung thực tuyệt đối
Vốn:
ü Nhân thọ:· 600 tỷ
ü Phi nhân thọ:· 300 tỷ
ü Sức khỏe:· 300 tỷ
ü Nhân thọ (bao gồm bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí):· 800 tỷ
ü Nhân thọ (bao gồm bảo hiểm liên kết đơn vị , bảo hiểm hưu trí):· 1000 tỷ
ü Nhân thọ (bao gồm bảo hiểm liên kết đơn vị và bảo hiểm hưu trí):· 1000 tỷ
ü Nhân thọ (trừ bảo hiểm liên kết đơn vị , bảo hiểm hưu trí):· 600 tỷ
ü Tái nhân thọ:· 700 tỷ
ü Tái phi nhân thọ:· 400 tỷ
ü Phi nhân thọ chi nhánh nước ngoài:· 200 tỷ
Luật:
ü Cơ quan quản lý:· Chính phủ
ü Cơ quan cấp phép:· Bộ tài chính
ü Cấp thẻ đại lý, thẻ nhân viên:· Doanh nghiệp bảo hiểm
ü Thời hạn yêu cầu bồi thường:· 1 năm
ü Thời hạn khôi phục, xử phạt:· 2 năm (đóng phí đầ y đủ)
ü Thời hiệu Khởi kiện:· 3 năm
ü Thời gian trả tiền:· 15 ngày
ü Người nước ngoài:· Tham gia dịch vụ bảo hiểm qua biên giới
ü Phạm vi điều chỉnh luật:· Hoạt động kinh doanh
ü Soạn thảo điều khoản hợp đồng:· Doanh nghiệp
ü Cung cấp sai tuổi làm giảm số phí bảo hiểm:· đóng phí bổ sung
ü Cung cấp sai tuổi làm tăng số phí bảo hiểm:· cty hoàn trả tiền hoặc tăng STBH cho bên mua
ü Chi phí giám định:· doanh nghiệp BH chi trả
ü Quỹ dự trữ tài chính:· nhằm bổ sung vốn và đảm bảo khả năng thanh toán
ü Quỹ bảo vệ người được BH:· trong trường hợp DN mất khả năng thanh toán hoặc phá sản
Đại lý
ü Đại lý:· Không ký hợp đồng với văn phòng đại diện
ü Đại lý là người đại diện cho doanh nghiệp
ü Môi giới là người đại diện cho khách hàng (không phải đại diện cho doanh nghiệp)
Quy định hoa hồng :
Chi tối đa với từng nghiệp vụ BH
Được phép chi khen thưởng và chi hỗ trợ đại lý nhưng không quá 50% hoa hồng bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã khai thác trong năm tài chính
Tỉ lệ hoa hồng tối đa:
ü Xe máy, sức khỏe: 20%
ü bảo hiểm nhóm: 50%
ü Sinh kỳ - ô tô : 5%
ü BH hỗn hợp : 7%
ü bảo hiểm tử kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là: 15%
ü bảo hiểm trả tiền định kỳ, … của năm hợp đồng thứ nhất là . 25%
ü bảo hiểm trọn đời, .. bảo hiểm định kỳ của năm hợp đồng thứ nhất là: 30%
ü bảo hiểm trọn đời, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là: . 10%
ü bảo hiểm hỗn hợp, .. từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là: 5%
ü bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ là : 25% năm hợp đồng thứ nhất; 7% năm hợp đồng thứ 2; 5% các năm hợp đồng tiếp theo
ü bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm trên 10 năm, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ là : 40% năm hợp đồng thứ nhất; 10% năm hợp đồng thứ 2; 10% các năm hợp đồng tiếp theo


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét